Nghĩa của từ lam trong tiếng Việt
lam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lam
US /læm/
UK /læm/
Động từ
đánh đập người nào, đánh đuổi, đánh ngã, rượt đánh
hit (someone) hard.
Ví dụ:
•
I'll come over and lam you in the mouth in a minute
Từ đồng nghĩa:
hit strike slap smack cuff punch beat thrash thump batter belabor drub hook pound smash slam welt pummel hammer bang knock swat whip flog cane sucker-punch whack wallop bash biff bop clout clip clobber sock swipe crown lick belt tan lay into pitch into lace into let someone have it whomp deck floor stick one on dot slosh twat welly slug boff bust whale dong quilt smite swinge baste buffet birch