Nghĩa của từ smite trong tiếng Việt
smite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
smite
US /smaɪt/
UK /smaɪt/
Động từ
1.
đánh, giáng đòn
to strike with a firm blow
Ví dụ:
•
The hero will smite his enemies with his mighty sword.
Người anh hùng sẽ đánh kẻ thù bằng thanh kiếm hùng mạnh của mình.
•
He was smitten by a sudden illness.
Anh ấy bị mắc một căn bệnh đột ngột.
2.
say đắm, ảnh hưởng
to be strongly attracted to someone or something; to be deeply affected by something
Ví dụ:
•
He was completely smitten with her beauty.
Anh ấy hoàn toàn bị say đắm bởi vẻ đẹp của cô ấy.
•
The entire town was smitten by the new disease.
Cả thị trấn bị ảnh hưởng bởi căn bệnh mới.