Nghĩa của từ welt trong tiếng Việt

welt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

welt

US /welt/
UK /welt/

Danh từ

1.

vết lằn, vết sưng, vết bầm

a red, swollen mark left on flesh by a blow or pressure

Ví dụ:
The whip left a painful welt on his back.
Cây roi để lại một vết lằn đau đớn trên lưng anh ta.
After the fall, a large red welt appeared on her forehead.
Sau cú ngã, một vết lằn đỏ lớn xuất hiện trên trán cô ấy.
2.

đường viền, dải da

a strip of leather, rubber, or plastic sewn or molded into a shoe between the sole and the upper

Ví dụ:
The shoemaker carefully stitched the welt to the sole.
Người thợ đóng giày cẩn thận khâu đường viền vào đế giày.
Goodyear welt construction is known for its durability.
Cấu trúc đường viền Goodyear nổi tiếng về độ bền.

Động từ

đánh lằn, gây sưng

to hit (someone or something) hard, especially with a stick or whip, so as to cause a welt

Ví dụ:
He accidentally welted his leg with the garden hose.
Anh ta vô tình đánh vào chân mình bằng vòi nước sân vườn, gây ra một vết lằn.
The branches welted his face as he pushed through the dense bushes.
Các cành cây đánh vào mặt anh ta khi anh ta len lỏi qua những bụi cây rậm rạp.
Từ liên quan: