Nghĩa của từ clout trong tiếng Việt

clout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clout

US /klaʊt/
UK /klaʊt/
"clout" picture

Danh từ

1.

ảnh hưởng, quyền thế

influence or power, especially in politics or business

Ví dụ:
The company has a lot of political clout in the region.
Công ty có rất nhiều ảnh hưởng chính trị trong khu vực.
Social media influencers often use their clout to promote brands.
Những người có sức ảnh hưởng trên mạng xã hội thường sử dụng quyền năng của mình để quảng bá thương hiệu.
2.

cú đòn, cú đánh mạnh

a heavy blow with the hand or a hard object

Ví dụ:
He gave the thief a clout on the head.
Anh ta đã giáng một cú đòn mạnh vào đầu tên trộm.
She felt a sudden clout from behind.
Cô ấy cảm thấy một cú đánh bất ngờ từ phía sau.

Động từ

đánh mạnh, giáng đòn

to hit someone or something hard

Ví dụ:
I'll clout you if you don't behave!
Tôi sẽ đánh bạn nếu bạn không cư xử tử tế!
He clouted the ball out of the park.
Anh ấy đã đánh mạnh quả bóng bay ra khỏi công viên.