Avatar of Vocabulary Set Đực Và Cái

Bộ từ vựng Đực Và Cái trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đực Và Cái' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

vixen

/ˈvɪk.sən/

(noun) con cáo cái, người đàn bà lăng loàn

Ví dụ:

Vixens hunt and travel together for about three weeks before mating.

Cáo cái săn mồi và di chuyển cùng nhau trong khoảng ba tuần trước khi giao phối.

lioness

/ˈlaɪ.ən.es/

(noun) con sư tử cái

Ví dụ:

Lionesses are smaller and more agile than males and they use teamwork to bring an animal down.

Những con sư tử cái nhỏ hơn và nhanh nhẹn hơn những con đực và chúng sử dụng tinh thần đồng đội để hạ gục một con vật.

hen

/hen/

(noun) gà mái

Ví dụ:

How does a hen keep her eggs safe and warm?

Làm thế nào để một con gà mái giữ cho những quả trứng được an toàn và ấm áp?

cock

/kɑːk/

(noun) con gà trống, chim trống, vòi nước;

(verb) nhướn lên, vểnh lên, dựng lên

Ví dụ:

The cock started to crow.

Con gà trống bắt đầu gáy.

cockerel

/ˈkɑː.kɚ.əl/

(noun) gà trống tơ

Ví dụ:

Cockerel is a chicken under 1-year-old.

Gà trống tơ là con gà dưới 1 tuổi.

rooster

/ˈruː.stɚ/

(noun) gà trống

Ví dụ:

The rooster crows in the morning.

Gà trống gáy vào buổi sáng.

jack

/dʒæk/

(noun) đòn bẩy, cái pa-lăng, quân bài J;

(verb) chiếm, lấy

Ví dụ:

the jack of clubs

quân bài J nhép

jenny

/ˈdʒen.i/

(noun) con lừa cái

Ví dụ:

He owns several jennies.

Anh ấy sở hữu vài con lừa cái.

hart

/hɑːrt/

(noun) con hươu đực (đỏ)

Ví dụ:

Hart cried out as his head struck a rock.

Con hươu đực kêu lên khi đầu nó đập vào đá.

stud

/stʌd/

(noun) ngựa đực giống, người trẻ tuổi (hoạt động tình dục mạnh mẽ), đinh tán;

(verb) rải rác, rải khắp, lốm đốm

Ví dụ:

David Grenfell runs a 170-acre stud farm in Co. Wexford, Ireland.

David Grenfell điều hành một trang trại ngựa đực giống rộng 170 mẫu Anh ở Co. Wexford, Ireland.

doe

/doʊ/

(noun) con nai cái, hươu cái, hoãng cái, thỏ cái, thỏ rừng cái;

(abbreviation) bộ môi trường, phụ thuộc vào kinh nghiệm

Ví dụ:

There was a doe just running past.

Có một con nai cái vừa chạy ngang qua.

stag

/stæɡ/

(noun) con hươu đực, con nai đực (đã trưởng thành), người đầu cơ cổ phần;

(verb) mua bán sang tay

Ví dụ:

I saw a stag yesterday.

Ngày hôm qua tôi đã nhìn thấy một con hươu đực.

sire

/saɪr/

(noun) bệ hạ, hoàng thượng, con đực giống;

(verb) là con đực giống của, làm giống, sinh sản

Ví dụ:

I will serve you always, sire.

Tôi sẽ luôn phục vụ ngài, thưa bệ hạ.

ewe

/juː/

(noun) cừu cái

Ví dụ:

ewe's milk

sữa cừu cái

ram

/ræm/

(abbreviation) RAM;

(noun) cừu đực, búa đóng cọc, búa đập;

(verb) đâm vào, đụng vào, nhồi nhét vào

Ví dụ:

Increasing a PC's RAM is one of the most popular hardware enhancements people undertake.

Tăng RAM của PC là một trong những cải tiến phần cứng phổ biến nhất mà mọi người thực hiện.

gander

/ˈɡæn.dɚ/

(noun) con ngỗng đực, sự nhìn qua, sự lướt qua

Ví dụ:

Occasionally ganders may fight.

Đôi khi những con ngỗng đực có thể đánh nhau.

buck

/bʌk/

(noun) đô la, hươu, hoẵng, nai, thỏ đực, công tử bột;

(verb) nhảy chụm bốn vó, chao đảo

Ví dụ:

They cost ten bucks.

Chúng có giá mười đô la.

queen

/kwiːn/

(noun) nữ hoàng, nữ chúa, hoàng hậu

Ví dụ:

He insisted the princess could be crowned queen.

Ông ấy khẳng định công chúa có thể được lên ngôi nữ hoàng.

tom

/tɑːm/

(noun) con mèo đực

Ví dụ:

I have a tom.

Tôi có một con mèo đực.

peahen

/ˈpiː.hen/

(noun) con công mái

Ví dụ:

I saw a peahen in his garden.

Tôi thấy con công mái trong vườn của anh ấy.

peacock

/ˈpiː.kɑːk/

(noun) con công trống, người khoe mẽ;

(verb) vênh vang, khoe mẽ

Ví dụ:

The peacock represents pride, love, and luxury, or a desire to get every charming and worthy thing in life.

Công trống đại diện cho niềm tự hào, tình yêu và sự sang trọng, hoặc mong muốn có được mọi thứ quyến rũ và xứng đáng trong cuộc sống.

heifer

/ˈhef.ɚ/

(noun) bò cái tơ, bê cái

Ví dụ:

A heifer is a female cow that has not had any offspring.

Bò cái tơ là bò cái chưa sinh con.

steer

/stɪr/

(verb) lái, hướng dẫn, hướng theo;

(noun) bò đực non, trâu đực non, lời gợi ý

Ví dụ:

I need a steer on what to do next.

Tôi cần một lời gợi ý về những gì cần làm tiếp theo.

cow

/kaʊ/

(noun) bò cái;

(verb) dọa nạt, thị uy, làm cho sợ hãi

Ví dụ:

a dairy cow

con bò cái sữa

bull

/bʊl/

(noun) bò đực, con đực, cớm

Ví dụ:

bull calves

bò đực giống

nanny goat

/ˈnæn.i ˌɡoʊt/

(noun) con dê cái

Ví dụ:

That nanny goat is very gentle.

Con dê cái đó rất hiền.

billy goat

/ˈbɪl.i ˌɡoʊt/

(noun) con dê đực

Ví dụ:

That billy goat is very gentle.

Con dê đực đó rất hiền lành.

bitch

/bɪtʃ/

(noun) chó cái, chồn cái, con phò;

(verb) chê bai

Ví dụ:

a greyhound bitch

con chó greyhound cái

sow

/soʊ/

(noun) lợn nái, heo nái, rãnh;

(verb) gieo hạt, xạ, gieo rắc

Ví dụ:

My sow was grunting in the yard.

Con lợn nái của tôi đang gầm gừ trong sân.

boar

/bɔːr/

(noun) lợn rừng, lợn lòi đực

Ví dụ:

Wild boar have stocky, powerful bodies with a double layer of grey-brown fur.

Lợn rừng có thân hình chắc nịch, cường tráng với hai lớp lông màu nâu xám.

mare

/mer/

(noun) ngựa cái trưởng thành

Ví dụ:

While mares are less aggressive than stallions, they can have their difficult moments as well.

Mặc dù ngựa cái ít hung dữ hơn ngựa giống nhưng chúng cũng có thể có những khoảnh khắc khó khăn.

stallion

/ˈstæl.jən/

(noun) ngựa giống, ngựa đực giống, tuấn mã

Ví dụ:

A hormonal stallion can be one of the most dangerous horses to handle.

Một con ngựa giống nội tiết tố có thể là một trong những con ngựa nguy hiểm nhất để xử lý.

drone

/droʊn/

(noun) máy bay không người lái, tiếng vo ve, tiếng ù, tiếng vo vo;

(verb) kêu ò è, kêu vo ve, kêu đều đều, nói giọng đều đều

Ví dụ:

The U. S. Border Patrol's unmanned drone helped agents track down their smuggling suspect.

Máy bay không người lái của Tuần tra Biên giới U. S. đã giúp các đặc vụ truy tìm nghi phạm buôn lậu của họ.

gelding

/ˈɡel.dɪŋ/

(noun) ngựa thiến

Ví dụ:

Recently geldings should be kept away from females for at least 40 days.

Những con ngựa thiến gần đây nên tránh xa con cái trong ít nhất 40 ngày.

tigress

/ˈtaɪ.ɡrəs/

(noun) con hổ cái, con cọp cái, sư tử cái (người đàn bà dữ tợn)

Ví dụ:

I saw a tigress in the forest.

Tôi thấy một con hổ cái trong rừng.

drake

/dreɪk/

(noun) con vịt đực

Ví dụ:

a drake on the river

con vịt đực trên sông

bullock

/ˈbʊl.ək/

(noun) bò thiến

Ví dụ:

A bullock is a young bull whose testicles is removed.

Bò thiến là một con bò đực non bị cắt bỏ tinh hoàn.

gobbler

/ˈɡɑːb.lər/

(noun) con gà tây đực

Ví dụ:

There is a gobbler in the garden.

Có một con gà tây đực trong sân vườn.

cob

/kɑːb/

(noun) lõi ngô, bánh mì tròn, ngựa Cob;

(abbreviation) kết thúc ngày làm việc

Ví dụ:

We need to come to a decision by COB tomorrow.

Chúng ta đưa ra quyết định khi kết thúc ngày làm việc vào ngày mai.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu