Nghĩa của từ cockerel trong tiếng Việt

cockerel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cockerel

US /ˈkɑː.kɚ.əl/
UK /ˈkɒk.ər.əl/
"cockerel" picture

Danh từ

gà trống tơ, gà trống non

a young male domestic fowl; a young cock

Ví dụ:
The farmer proudly showed off his prize-winning cockerel.
Người nông dân tự hào khoe con gà trống tơ đoạt giải của mình.
A noisy cockerel woke us up at dawn.
Một con gà trống tơ ồn ào đã đánh thức chúng tôi lúc bình minh.
Từ đồng nghĩa: