Nghĩa của từ gander trong tiếng Việt

gander trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gander

US /ˈɡæn.dɚ/
UK /ˈɡæn.dər/
"gander" picture

Danh từ

1.

ngỗng đực

a male goose

Ví dụ:
The gander hissed at anyone who came near its nest.
Con ngỗng đực rít lên với bất cứ ai đến gần tổ của nó.
A flock of geese, with one large gander leading them, crossed the field.
Một đàn ngỗng, với một con ngỗng đực lớn dẫn đầu, băng qua cánh đồng.
Từ đồng nghĩa:
2.

cái nhìn, liếc nhìn

a quick look

Ví dụ:
Take a gander at this new car!
Hãy nhìn chiếc xe mới này đi!
He took a quick gander at the newspaper headlines.
Anh ấy liếc nhanh các tiêu đề báo.

Động từ

nhìn, liếc

to look or glance at something

Ví dụ:
He gandered at the strange object in the sky.
Anh ấy liếc nhìn vật thể lạ trên bầu trời.
Let me gander at your new tattoo.
Để tôi xem hình xăm mới của bạn.
Từ liên quan: