Nghĩa của từ tigress trong tiếng Việt
tigress trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tigress
US /ˈtaɪ.ɡrəs/
UK /ˈtaɪ.ɡrəs/
Danh từ
1.
hổ cái
a female tiger
Ví dụ:
•
The tigress protected her cubs fiercely.
Hổ cái bảo vệ đàn con của mình một cách dữ dội.
•
We saw a magnificent tigress at the wildlife sanctuary.
Chúng tôi đã thấy một con hổ cái tuyệt đẹp tại khu bảo tồn động vật hoang dã.
Từ đồng nghĩa:
2.
người phụ nữ dữ dội, người phụ nữ mạnh mẽ
a fierce or passionate woman
Ví dụ:
•
She's a real tigress when it comes to defending her children.
Cô ấy là một người phụ nữ dữ dội khi bảo vệ con cái của mình.
•
Her competitive spirit makes her a tigress on the sports field.
Tinh thần cạnh tranh của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người phụ nữ dữ dội trên sân thể thao.
Từ đồng nghĩa: