Bộ từ vựng Mệnh lệch trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mệnh lệch' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) kiện
Ví dụ:
She was hit by a city bus and is suing the city for $2 million.
Cô ấy bị một chiếc xe buýt thành phố đâm phải và đang kiện thành phố đòi 2 triệu đô la.
(verb) tuyên bố trắng án, tha bổng
Ví dụ:
She was acquitted of all the charges against her.
Cô ấy đã được trắng án cho tất cả các cáo buộc chống lại cô ấy.
(noun) tiền bảo lãnh, sự bảo lãnh tại ngoại, đòn gánh;
(verb) đóng tiền bảo lãnh, rời đi, tiếp cận
Ví dụ:
Because of a previous conviction, the judge refused to grant bail.
Vì đã có tiền án, thẩm phán từ chối cho tại ngoại.
(verb) kết án, kết tội, xử phạt
Ví dụ:
He was condemned to death for murder and later hanged.
Anh ta bị kết án tử hình vì tội giết người và sau đó bị treo cổ.
(verb) kết tội, tuyên bố có tội, kết án;
(noun) tù nhân, người tù, người bị kết án tù
Ví dụ:
an escaped convict
tù nhân trốn thoát
(verb) tạm giữ, cản trở, cầm chân
Ví dụ:
One man has been detained for questioning.
Một người đàn ông đã bị tạm giữ để thẩm vấn.
(verb) thi hành, thực thi, thúc ép
Ví dụ:
The new teacher had failed to enforce any sort of discipline.
Giáo viên mới đã không thi hành bất kỳ hình thức kỷ luật nào.
(verb) ban hành luật, lập pháp, xây dựng luật
Ví dụ:
They promised to legislate against cigarette advertising.
Họ hứa sẽ ban hành luật cấm quảng cáo thuốc lá.
(verb) truy tố, khởi tố, kiện
Ví dụ:
He was prosecuted for fraud.
Anh ta bị truy tố về tội lừa đảo.
(verb) làm chứng, khai, chứng nhận
Ví dụ:
He testified that he had seen the man leaving the building around the time of the murder.
Anh ta làm chứng rằng anh ta đã nhìn thấy người đàn ông rời khỏi tòa nhà vào khoảng thời gian xảy ra án mạng.
(noun) người biện hộ, người bào chữa, người ủng hộ;
(verb) biện hộ, bào chữa, ủng hộ
Ví dụ:
He's a strong advocate of state ownership of the railways.
Ông ấy là người ủng hộ mạnh mẽ quyền sở hữu nhà nước đối với đường sắt.
(abbreviation) Cục Điều tra Liên bang
Ví dụ:
He works at the FBI.
Anh ấy làm việc ở Cục Điều tra Liên bang.
(noun) cảnh sát, mật thám, cớm;
(verb) bắt được, tóm được, nhận được;
(abbreviation) kết thúc ngày làm việc
Ví dụ:
She is working on a specification that she is hoping to have posted before COP today.
Cô ấy đang nghiên cứu một thông số kỹ thuật mà cô ấy hy vọng sẽ đăng trước kết thúc ngày làm việc hôm nay.
(noun) cái còng tay (số nhiều);
(verb) còng tay, xích tay
Ví dụ:
She was taken to the police station in handcuffs.
Cô ta bị còng tay đưa đến đồn cảnh sát.
(noun) cuộc tuần tra, người/ nhóm người/ xe/ tàu/ máy bay tuần tra;
(verb) tuần tra
Ví dụ:
Three reconnaissance aircraft are permanently on patrol.
Ba máy bay trinh sát thường xuyên tuần tra.
(noun) bị cáo, người bị kiện
Ví dụ:
The prosecutor must prove beyond a reasonable doubt that the defendant is guilty.
Công tố viên phải chứng minh một cách hợp lý rằng bị cáo có tội.
(noun) người phụ trách treo cổ phạm nhân
Ví dụ:
He is a hangman.
Anh ta là người phụ trách treo cổ phạm nhân.
(adjective) vị thành niên, chưa chín chắn, trẻ con;
(noun) vị thành niên, (động vật) con
Ví dụ:
juvenile crime
tội phạm vị thành niên
(noun) quan tòa
Ví dụ:
He will appear before the magistrates tomorrow.
Anh ta sẽ xuất hiện trước các quan tòa vào ngày mai.
(noun) người sống ngoài vòng pháp luật, kẻ cướp;
(verb) cấm
Ví dụ:
Robin Hood was an outlaw who lived in the forest and stole from the rich to give to the poor.
Robin Hood là một người sống ngoài vòng pháp luật sống trong rừng và lấy trộm của người giàu chia cho người nghèo.
(noun) sự liên kết, mối quan hệ, giao kèo;
(verb) gửi vào kho, xây ghép (gạch đá), kết dính
Ví dụ:
There was a bond of understanding between them.
Giữa họ đã có một mối quan hệ hiểu biết.
(noun) lệnh của tòa án
Ví dụ:
His attorney declined to comment, citing a court order not to discuss the case.
Luật sư của ông từ chối bình luận, trích dẫn lệnh của tòa án không thảo luận về vụ việc.
(noun) việc kiện cáo, việc tố tụng
Ví dụ:
Two of the directors filed a lawsuit against their former employer.
Hai trong số các giám đốc đã đệ đơn kiện chủ cũ của họ.
(noun) thính giác, khả năng nghe, phiên tòa
Ví dụ:
people who have very acute hearing
những người có thính giác rất cấp tính
(noun) quyền nuôi con, quyền giám hộ, sự giam cầm
Ví dụ:
The mother received custody of the child.
Người mẹ nhận quyền nuôi con.
(noun) sự tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn
Ví dụ:
Members of Congress have to make a declaration of their business interests.
Các thành viên của Quốc hội phải tuyên bố về lợi ích kinh doanh của họ.
(noun) tội lỗi, điều sai trái
Ví dụ:
He suffered such feelings of guilt over leaving his children.
Anh ấy đã phải chịu đựng cảm giác tội lỗi khi bỏ rơi những đứa con của mình.
(noun) tính vô tội, tính ngây thơ, sự trong trắng
Ví dụ:
She pleaded her innocence, but no one believed her.
Cô ta cầu xin mình vô tội, nhưng không ai tin cô ta.
(noun) sự hợp pháp hóa
Ví dụ:
She supports legalization for undocumented immigrants already in the country.
Cô ấy ủng hộ việc hợp pháp hóa những người nhập cư không có giấy tờ đã ở trong nước.
(adjective, adverb) làm tình nguyện chuyên nghiệp, vì lợi ích công cộng
Ví dụ:
He takes on some charity cases pro bono.
Anh ấy đảm nhận một số trường hợp từ thiện vì lợi ích công cộng.
(noun) lời bào chữa, lời biện hộ, lời cầu xin
Ví dụ:
Recent reforms will allow them to enter a plea of diminished political responsibility.
Những cải cách gần đây sẽ cho phép họ tham gia vào lời bào chữa giảm bớt trách nhiệm chính trị.
(noun) lời khai, sự chứng nhận, bằng chứng
Ví dụ:
The value of their testimony is questionable.
Giá trị của lời khai của họ là nghi vấn.
(noun) lời phán quyết, lời tuyên án, sự quyết định
Ví dụ:
We disagree with this jury's verdict.
Chúng tôi không đồng ý với phán quyết này của bồi thẩm đoàn.
(noun) lệnh, giấy phép, giấy ủy quyền;
(verb) đảm bảo, chứng nhận
Ví dụ:
a search warrant
lệnh khám xét
(adjective) có thể áp dụng được, có thể dùng được, xứng, thích hợp
Ví dụ:
The new qualifications are applicable to all European countries.
Các bằng cấp mới được áp dụng cho tất cả các nước châu Âu.
(adjective) không hợp lệ, không có hiệu lực, không có căn cứ;
(noun) người tàn tật, người tàn phế
Ví dụ:
I'm afraid your driving license is invalid in Eastern Europe.
Tôi e rằng giấy phép lái xe của bạn không hợp lệ ở Đông Âu.
(adjective) (thuộc) pháp luật, tòa án
Ví dụ:
the judicial system
hệ thống pháp luật
(adjective) có bổn phận, chịu trách nhiệm, có nghĩa vụ
Ví dụ:
The law holds parents liable if a child does not attend school.
Luật quy định cha mẹ phải chịu trách nhiệm nếu một đứa trẻ không đi học.
(adjective) (thuộc) quản lý, quy định, pháp lý
Ví dụ:
a regulatory agency
cơ quan quản lý
(adjective) bí mật, tay trong, kín;
(adverb) bí mật, kín, lén lút
Ví dụ:
an undercover police operation
hoạt động bí mật của cảnh sát
(adjective) gây chết người, làm chết người, giết người
Ví dụ:
Three minutes after the fire started, the house was full of lethal fumes.
Ba phút sau khi ngọn lửa bắt đầu, ngôi nhà đầy khói chết người.
(verb) tuyên bố, công bố, bày tỏ
Ví dụ:
The prime minister declared that the programme of austerity had paid off.
Thủ tướng tuyên bố rằng chương trình thắt lưng buộc bụng đã thành công.
(noun) tin đồn, lời đồn
Ví dụ:
The evidence against them is all hearsay.
Bằng chứng chống lại họ đều là tin đồn.
(noun) công tố viên, ủy viên công tố
Ví dụ:
Ugaz was named as a public prosecutor and charged with investigating the spy chief.
Ugaz được bổ nhiệm làm công tố viên và chịu trách nhiệm điều tra tên trùm gián điệp.