Bộ từ vựng Từ Liên Quan Đến Tóc trong bộ Vẻ bề ngoài: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Từ Liên Quan Đến Tóc' trong bộ 'Vẻ bề ngoài' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ngày đầy bực dọc (khi mọi việc xảy ra trái với ý muốn của mình)
Ví dụ:
I'm having a bad hair day.
Tôi đang có một ngày đầy bực dọc.
(noun) tóc chẻ ngọn, tiền đạo cánh
Ví dụ:
Dry, brittle hair and split ends were the unfortunate consequence of years of dyeing it peroxide blond.
Tóc khô, dễ gãy và chẻ ngọn là hậu quả đáng tiếc của nhiều năm nhuộm tóc vàng peroxide.
(noun) phần tóc bò liếm
Ví dụ:
A little sprig of a cowlick stood up on the back of her head.
Một nhánh nhỏ của phần tóc bò liếm dựng đứng sau gáy cô ấy.
(noun) lọn tóc xoăn, sự uốn quăn, sự quăn;
(verb) uốn, uốn quăn, làm xoăn
Ví dụ:
Her blond hair was a mass of tangled curls.
Mái tóc vàng của cô ấy là một mớ lọn tóc xoăn rối.
(noun) đầu bù tóc rối (khi mới ngủ dậy), đầu giường
Ví dụ:
She emerged from the house the next morning with a serious bedhead.
Cô ấy ra khỏi nhà vào sáng hôm sau với cái đầu bù tóc rối nghiêm trọng.
(noun) thể xác, thân thể, cơ thể
Ví dụ:
It's important to keep your body in good condition.
Điều quan trọng là phải giữ cho cơ thể của bạn ở trạng thái tốt.
(verb) nảy lên, nhảy vụt ra, bật ra;
(noun) sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác
Ví dụ:
A bad bounce caused the ball to get away from the second baseman.
Một pha bật không tốt đã khiến bóng đi trúng cầu thủ thứ hai.
(noun) khóa, ổ khóa, cửa khóa;
(verb) khóa, nhốt kỹ, giam giữ
Ví dụ:
The key turned firmly in the lock.
Chìa khóa vặn chắc chắn trong ổ khóa.
(noun) cảnh sa sút, sự xuống dốc, lông tơ;
(verb) uống hết, đè/ đẩy xuống, đặt bóng xuống;
(adjective) xuống, chán nản, nản lòng;
(adverb) xuống, ở dưới, ở phía dưới;
(preposition) xuống, suốt
Ví dụ:
the down escalator
thang cuốn đi xuống
(noun) thanh điệu, giọng, tiếng;
(verb) hòa hợp, làm săn chắc
Ví dụ:
The piano tone appears monochrome or lacking in warmth.
Âm điệu piano có vẻ đơn sắc hoặc thiếu độ ấm.
(noun) phần, bộ phận, nhiệm vụ;
(verb) xa lìa, tách biệt, tách ra;
(adverb) một phần
Ví dụ:
The city is now part slum, part consumer paradise.
Thành phố bây giờ là một phần của khu ổ chuột, một phần là thiên đường của người tiêu dùng.
(verb) mang, đeo, mặc;
(noun) sự mặc quần áo, quần áo, sự hao mòn
Ví dụ:
some new tops for wear in the evening
một số quần áo mới để mặc vào buổi tối
(verb) xa dần, lùi lại, lùi xa dần
Ví dụ:
The sound of the truck receded into the distance.
Tiếng xe tải xa dần.
(noun) đầu, pa tê
Ví dụ:
The sun beat down on his bald pate.
Mặt trời chiếu xuống cái đầu hói của anh ta.
(noun) lọn tóc
Ví dụ:
He lay with his head against the maiden's heart, bound close to her by a tress of her long hair.
Anh ấy nằm tựa đầu vào lòng cô gái, bị lọn tóc dài của cô ấy quấn chặt vào người.
(noun) sợi, thanh, dải, mạch (truyện), bờ (biển, sông,...);
(verb) mắc kẹt, mắc cạn
Ví dụ:
a few strands of dark hair
vài sợi tóc đen
(noun) (tóc) lọn nhỏ, (thực vật học) tua
Ví dụ:
Her hair hung in tendrils about her face.
Tóc cô ấy rủ xuống thành những lọn nhỏ quanh mặt.
(noun) mớ hỗn độn, mớ rối, tình trạng lộn xộn/ rối rắm/ rối ren;
(verb) làm rối tung, làm lộn xộn, làm phức tạp
Ví dụ:
Her hair was a mass of tangles.
Tóc cô ấy là một mớ hỗn độn.
(noun) sóng, gợn nước, làn sóng;
(verb) gợn sóng, uốn lượn, vẫy tay
Ví dụ:
He was swept out to sea by a freak wave.
Anh ta đã bị cuốn ra biển bởi một con sóng kỳ dị.
(noun) lọn, bó, nắm, búi, mớ, làn (khói), bầy
Ví dụ:
She brushed aside a stray wisp of hair.
Cô ấy vén một lọn tóc lòa xòa sang một bên.
(noun) mái, mái che (bằng rơm, rạ khô,...), rạ, tranh, lá (để lợp nhà), tóc bờm xờm;
(verb) lợp (mái), làm mái (nhà)
Ví dụ:
He had a thatch of thick brown hair.
Anh ta có một mái tóc bờm xờm dày màu nâu.
(noun) vệt, đường sọc, tia, tính nết, hồi, cơn, vận;
(verb) vụt qua, vùn vụt, lao ra, nhuộm sọc
Ví dụ:
There was a streak of blood on his face.
Trên mặt hắn có một vệt máu.
(noun) cú sốc, sự đụng chạm, sự va chạm;
(verb) sốc, đau buồn, sửng sốt
Ví dụ:
Her mother's death came as a great shock - it was so unexpected.
Cái chết của mẹ cô ấy là một cú sốc lớn - nó quá bất ngờ.
(noun) lọn tóc xoăn, bướm ringlet
Ví dụ:
The ringlet butterfly has a wingspan of 50 mm.
Bướm ringlet có sải cánh dài 50 mm.
(verb) lau, chùi, nhăn nhó;
(noun) giẻ lau sàn, nét mặt nhăn nhó, tóc bù xù
Ví dụ:
She bought a floor mop.
Cô ấy đã mua một miếng giẻ lau sàn.
(noun) (tóc) kiểu dreadlocks
Ví dụ:
The 39-year-old photographer wears his hair in dreadlocks.
Nhiếp ảnh gia 39 tuổi để tóc kiểu dreadlocks.
(adjective) xám, xám xịt, u ám, ảm đạm;
(verb) (tóc) bạc;
(noun) màu xám, ngựa xám
Ví dụ:
wisps of grey smoke
làn khói xám
(verb) làm cho mỏng, làm gầy đi, làm loãng;
(adjective) mỏng, mảnh, gầy;
(adverb) mỏng
Ví dụ:
thin slices of bread
những lát bánh mì mỏng
(noun) rụng tóc
Ví dụ:
The drug can be used to treat some types of alopecia.
Thuốc có thể được sử dụng để điều trị một số loại rụng tóc.
(noun) búi (cỏ, tóc), chùm (lông)
Ví dụ:
He had a few tufts of hair on his chin, but you couldn't really call it a beard.
Anh ấy có vài búi tóc trên cằm, nhưng thực sự không thể gọi đó là râu được.
(noun) chùm lông trán (ngựa), mái
Ví dụ:
The forelock is thought to help keep irritants out of the horse's eyes.
Chùm lông trán được cho là giúp ngăn các chất kích thích ra khỏi mắt ngựa.
(noun) rụng tóc kiểu hói nam, rụng tóc Androgen ở nam giới
Ví dụ:
Men who are experiencing male pattern baldness should talk to a doctor.
Những người đàn ông đang bị rụng tóc kiểu hói nam nên nói chuyện với bác sĩ.