Nghĩa của từ hairy trong tiếng Việt

hairy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hairy

US /ˈher.i/
UK /ˈheə.ri/
"hairy" picture

Tính từ

1.

nhiều lông, rậm lông

covered with hair, especially thick hair

Ví dụ:
He has a very hairy chest.
Anh ấy có một bộ ngực rất nhiều lông.
The dog has a long, hairy tail.
Con chó có một cái đuôi dài và nhiều lông.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.

khó khăn, nguy hiểm, đáng sợ

difficult, dangerous, or frightening

Ví dụ:
That was a really hairy moment when the car almost skidded off the road.
Đó là một khoảnh khắc thực sự nguy hiểm khi chiếc xe suýt trượt khỏi đường.
We had a few hairy situations during our mountain climb.
Chúng tôi đã gặp một vài tình huống nguy hiểm trong chuyến leo núi.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: