Nghĩa của từ streak trong tiếng Việt
streak trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
streak
US /striːk/
UK /striːk/
Danh từ
1.
vệt, sọc, lọn
a long, thin mark or stripe of a different color or texture from its surroundings
Ví dụ:
•
The car left a long black streak on the road.
Chiếc xe để lại một vệt đen dài trên đường.
•
She had a gray streak in her hair.
Cô ấy có một vệt tóc bạc trên tóc.
2.
Động từ
1.
2.
3.
khỏa thân chạy, làm trò streaking
to run naked in a public place as a prank or dare
Ví dụ:
•
He decided to streak across the football field during the game.
Anh ấy quyết định khỏa thân chạy qua sân bóng đá trong trận đấu.
•
The crowd cheered as the person streaked across the stage.
Đám đông reo hò khi người đó khỏa thân chạy qua sân khấu.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: