Nghĩa của từ hairline trong tiếng Việt

hairline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hairline

US /ˈher.laɪn/
UK /ˈheə.laɪn/
"hairline" picture

Danh từ

1.

đường chân tóc, chân tóc

the outline of hair on a person's head, especially along the forehead

Ví dụ:
He has a receding hairline.
Anh ấy có đường chân tóc đang lùi dần.
She adjusted her wig to match her natural hairline.
Cô ấy điều chỉnh tóc giả để phù hợp với đường chân tóc tự nhiên của mình.
Từ đồng nghĩa:
2.

vết nứt nhỏ như sợi tóc, đường kẻ mảnh

a very thin line or crack

Ví dụ:
There's a hairline crack in the glass.
Có một vết nứt nhỏ như sợi tóc trên kính.
The doctor found a hairline fracture in his ankle.
Bác sĩ tìm thấy một vết nứt nhỏ như sợi tóc ở mắt cá chân của anh ấy.

Tính từ

mảnh như sợi tóc, rất mảnh

very thin or fine

Ví dụ:
The artist used a hairline brush for the intricate details.
Nghệ sĩ đã sử dụng một cây cọ mảnh như sợi tóc cho các chi tiết phức tạp.
The fabric had a hairline pattern.
Vải có hoa văn mảnh như sợi tóc.