Avatar of Vocabulary Set Tiếng Kêu Động Vật

Bộ từ vựng Tiếng Kêu Động Vật trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tiếng Kêu Động Vật' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

squeak

/skwiːk/

(verb) kêu chít chít, kêu cót két, mách lẻo;

(noun) tiếng kêu chít chít, tiếng kêu cót két

Ví dụ:

the squeak of a mouse

tiếng kêu chít chít của con chuột

buzz

/bʌz/

(verb) kêu inh ỏi, kêu vo vo, kêu vù vù;

(noun) tiếng vo vo, tiếng vù vù, tiếng ồn ào

Ví dụ:

The air was alive with the buzz of bees and dragonflies.

Không khí sống động với tiếng vo vo của ong và chuồn chuồn.

hum

/hʌm/

(verb) ngân nga, kêu vo ve, kêu o o;

(noun) tiếng ồn ào, tiếng vo ve, tiếng o o

Ví dụ:

We could hear the constant hum of traffic outside the window.

Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng xe cộ ồn ào liên tục bên ngoài cửa sổ.

moo

/muː/

(verb) kêu ụm bò;

(noun) tiếng bò kêu, tiếng bò rống

Ví dụ:

I heard a cow moo.

Tôi nghe thấy tiếng bò kêu.

tweet

/twiːt/

(noun) tiếng kêu chiêm chiếp (chim), bài tweet;

(verb) kêu chiêm chiếp, đăng tweet

Ví dụ:

He started posting tweets via his cell phone to keep friends and family updated on his progress.

Anh ấy bắt đầu đăng các bài tweet qua điện thoại di động của mình để cập nhật cho bạn bè và gia đình về sự tiến bộ của mình.

sing

/sɪŋ/

(noun) sự ca hát;

(verb) hát, ca hát, hót

Ví dụ:

We asked him to come back and have a bit of a sing.

Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy trở lại và hát một chút.

chirp

/tʃɝːp/

(verb) kêu ríu rít, hót líu lo, nói líu lo;

(noun) tiếng hót líu lo, tiếng kêu ríu rít

Ví dụ:

the chirp of birds

tiếng hót líu lo của chim

hoot

/huːt/

(verb) (con cú) kêu, la hét, bấm còi;

(noun) tiếng huýt sáo, tiếng cú kêu, tiếng hét

Ví dụ:

He struggled through his speech while members of the audience interrupted with hoots and jeers.

Anh ấy vật lộn với bài phát biểu của mình trong khi các thành viên của khán giả cắt ngang bằng những tiếng huýt sáo và chế nhạo.

croak

/kroʊk/

(verb) kêu ộp ộp, rên rỉ, chết;

(noun) tiếng kêu ộp ộp, tiếng khàn khàn, tiếng rên rỉ

Ví dụ:

The frog crawled out with a croak.

Con ếch bò ra với một tiếng kêu ộp ộp.

woof

/wʊf/

(verb) sủa gâu gâu;

(noun) tiếng sủa gâu gâu, sợi ngang, sợi dọc (trên khung cửi);

(exclamation) gâu gâu

Ví dụ:

Woof! Woof!’ he barked.

Con chó sủa 'Gâu! gâu!’ 

gaggle

/ˈɡæɡ.əl/

(noun) nhóm, đám người ồn ào, bầy ngỗng;

(verb) (ngỗng) kêu

Ví dụ:

A gaggle of kids followed him down the street.

Một đám trẻ con theo anh xuống phố.

bleat

/bliːt/

(verb) kêu be be, phàn nàn;

(noun) tiếng kêu be be, lời phàn nàn

Ví dụ:

The lamb gave a faint bleat.

Con cừu kêu be be yếu ớt.

growl

/ɡraʊl/

(verb) gầm gừ, rền, gầm;

(noun) tiếng gầm gừ, tiếng gầm, tiếng càu nhàu

Ví dụ:

The dog eyed me suspiciously and gave a growl.

Con chó nhìn tôi đầy nghi ngờ và gầm gừ.

cackle

/ˈkæk.əl/

(verb) kêu cục tác, cười khúc khích;

(noun) tiếng cười khúc khích, tiếng kêu cục tác

Ví dụ:

He burst into cackles of laughter.

Anh ta bật cười khúc khích.

quack

/kwæk/

(verb) kêu quàng quạc;

(noun) lang băm, tiếng kêu quàng quạc

Ví dụ:

quack doctors

bác sĩ lang băm

coo

/kuː/

(verb) nói thủ thỉ, thì thầm, gù (bồ câu);

(noun) tiếng dỗ dành, tiếng thủ thỉ, tiếng gù của bồ câu;

(abbreviation) giám đốc điều hành;

(exclamation) coo (biểu lộ sự ngạc nhiên)

Ví dụ:

Most recently, he was COO of IFS Engineering.

Gần đây nhất, anh ấy là giám đốc điều hành của IFS Engineering.

caw

/kɑː/

(verb) (quạ) kêu;

(noun) tiếng quạ kêu

Ví dụ:

The raven's caw resounded in the mountains.

Tiếng quạ kêu vang cả núi rừng.

baa

/bæ/

(verb) kêu be be (cừu);

(noun) tiếng kêu be be (cừu)

Ví dụ:

We listened to the therapeutic baas of sheep coming from the hills.

Chúng tôi lắng nghe tiếng kêu be be kêu cứu của những con cừu đến từ những ngọn đồi.

roar

/rɔːr/

(verb) gầm, rống lên, la hét, gầm rú;

(noun) tiếng gầm, tiếng ầm ĩ, tiếng rống

Ví dụ:

The lion let out a loud roar.

Con sư tử gầm lên một tiếng lớn.

snarl

/snɑːrl/

(verb) gầm gừ, càu nhàu, cằn nhằn;

(noun) tiếng gầm gừ, sự càu nhàu, sự cằn nhằn

Ví dụ:

The dog gave a low snarl so I quickly drew my hand back.

Con chó khẽ gầm gừ nên tôi vội rụt tay lại.

howl

/haʊl/

(verb) hú lên, tru lên, gào lên;

(noun) tiếng hét, tiếng tru, tiếng hú

Ví dụ:

She let out a howl of pain.

Cô ta hét lên một tiếng đau đớn.

purr

/pɝː/

(verb) kêu rừ rừ (mèo), chạy vo vo;

(noun) tiếng kêu rừ rừ, tiếng vo vo (máy móc)

Ví dụ:

I stroked the cat and it gave a low purr.

Tôi vuốt ve con mèo và nó kêu rừ rừ nhỏ nhẹ.

bark

/bɑːrk/

(verb) sủa, quát tháo, ho;

(noun) vỏ cây, da, tiếng sủa

Ví dụ:

The dog gave two loud barks.

Con chó phát ra hai tiếng sủa lớn.

cluck

/klʌk/

(verb) tặc lưỡi, kêu cục cục (gà gọi con);

(noun) tiếng kêu cục cục

Ví dụ:

I heard the cluck of the hen.

Tôi nghe tiếng kêu cục cục của con gà mái.

creak

/kriːk/

(verb) kêu cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt;

(noun) tiếng cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt

Ví dụ:

I heard a creak on the stairs.

Tôi nghe thấy tiếng cọt kẹt trên cầu thang.

snort

/snɔːrt/

(verb) khịt mũi, hít (ma túy);

(noun) tiếng khịt mũi, sự khịt mũi, lượng ma túy nhỏ được hít

Ví dụ:

I could hear the snort and stamp of a horse.

Tôi có thể nghe thấy tiếng khịt mũi và tiếng vó ngựa.

meow

/ˌmiˈaʊ/

(verb) kêu meo meo;

(noun) tiếng kêu meo meo

Ví dụ:

I heard a meow.

Tôi nghe tiếng kêu meo meo.

neigh

/neɪ/

(verb) hí (ngựa);

(noun) tiếng ngựa hí

Ví dụ:

I heard the neighing of horses around here.

Tôi nghe thấy tiếng ngựa hí quanh đây.

gobble

/ˈɡɑː.bəl/

(verb) ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để, kêu gộp gộp (gà tây)

Ví dụ:

They gobbled down all the sandwiches.

Họ ngấu nghiến tất cả bánh mì.

hiss

/hɪs/

(verb) rít lên, huýt gió, kêu xì;

(noun) tiếng rít, tiếng xì

Ví dụ:

The hiss of air brakes announced the arrival of the tour bus.

Tiếng rít của phanh hơi thông báo sự xuất hiện của xe buýt du lịch.

squawk

/skwɑːk/

(verb) kêu quang quác, than vãn, tranh cãi;

(noun) tiếng kêu quang quác, lời than vãn, lời phàn nàn

Ví dụ:

The bird gave a startled squawk.

Con chim giật mình kêu quang quác.

bellow

/ˈbel.oʊ/

(verb) rống lên, gầm lên;

(noun) tiếng gầm lên, tiếng kêu rống lên, tiếng gầm vang

Ví dụ:

He gave a bellow of rage.

Anh ta gầm lên giận dữ.

oink

/ɔɪŋk/

(verb) kêu éc éc;

(noun) tiếng kêu éc éc

Ví dụ:

I heard the oink of the pig.

Tôi nghe thấy tiếng kêu éc éc của con lợn.

shriek

/ʃriːk/

(verb) hét lên, la, kêu, thét;

(noun) tiếng la, tiếng hét, tiếng kêu thét

Ví dụ:

She let out a piercing shriek.

Cô ta hét lên một tiếng chói tai.

call

/kɑːl/

(noun) tiếng kêu, tiếng la, lời kêu gọi;

(verb) mời, gọi, đánh thức

Ví dụ:

A nearby fisherman heard their calls for help.

Một ngư dân gần đó đã nghe thấy tiếng la của họ kêu cứu.

twitter

/ˈtwɪt̬.ɚ/

(verb) kêu ríu rít, hót líu lo, nói líu ríu;

(noun) tiếng kêu ríu rít, tiếng hót líu lo, tiếng nói líu ríu

Ví dụ:

We heard the faint twitter of birds.

Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu ríu rít yếu ớt của những chú chim.

grunt

/ɡrʌnt/

(verb) kêu ột ột, càu nhàu, cằn nhằn;

(noun) tiếng càu nhàu, cằn nhằn, tiếng kêu ột ột, lính bộ binh Hoa Kỳ

Ví dụ:

Loud grunts were coming from the room.

Những tiếng càu nhàu lớn phát ra từ căn phòng.

bray

/breɪ/

(verb) kêu be be, kênh inh tai, cười chói tai;

(noun) tiếng kêu be be, tiếng cười chói tai

Ví dụ:

In the distance, they see the glow of the campfires and hear the occasional bray of a mule.

Ở đằng xa, họ nhìn thấy ánh sáng rực rỡ của lửa trại và thỉnh thoảng nghe thấy tiếng kêu be be của một con la.

whimper

/ˈwɪm.pɚ/

(verb) thút thít, rên rỉ;

(noun) tiếng kêu thút thít, tiếng rên rỉ

Ví dụ:

The puppy gave a little whimper of fear.

Con chó con khẽ kêu thút thít sợ hãi.

click

/klɪk/

(noun) tiếng lách cách, sự đá chân vào nhau, cú nhấp;

(verb) làm thành tiếng lách cách, nhấp, đá chân vào nhau (ngựa)

Ví dụ:

She heard the click of the door.

Cô ấy nghe thấy tiếng lách cách của cánh cửa.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu