Nghĩa của từ baa trong tiếng Việt

baa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

baa

US /bæ/
UK /bɑː/
"baa" picture

Danh từ

tiếng be be

the characteristic cry of a sheep or goat

Ví dụ:
The lamb let out a soft baa.
Con cừu non kêu be be nhẹ nhàng.
We heard the distant baa of sheep in the fields.
Chúng tôi nghe thấy tiếng be be xa xăm của cừu trên cánh đồng.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

kêu be be

to make the characteristic cry of a sheep or goat

Ví dụ:
The sheep began to baa loudly.
Những con cừu bắt đầu kêu be be lớn tiếng.
The little goat would often baa for its mother.
Con dê con thường kêu be be gọi mẹ.
Từ đồng nghĩa: