Nghĩa của từ grunt trong tiếng Việt

grunt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grunt

US /ɡrʌnt/
UK /ɡrʌnt/
"grunt" picture

Danh từ

1.

tiếng ụt ịt, tiếng càu nhàu

a low, guttural sound made by an animal (especially a pig) or a person

Ví dụ:
The pig let out a loud grunt as it rooted in the mud.
Con lợn kêu ụt ịt lớn khi nó đào bới trong bùn.
He responded with a noncommittal grunt.
Anh ta đáp lại bằng một tiếng càu nhàu không cam kết.
2.

lính quèn, người lao động phổ thông

a low-ranking or unskilled worker, especially in the military

Ví dụ:
He started as a lowly grunt in the company.
Anh ta bắt đầu với tư cách là một lính quèn trong công ty.
The project needs more grunts to get the work done.
Dự án cần thêm lính quèn để hoàn thành công việc.

Động từ

ụt ịt, càu nhàu

to make a low, guttural sound

Ví dụ:
He tends to grunt when he lifts heavy weights.
Anh ấy có xu hướng càu nhàu khi nâng tạ nặng.
She just grunted in response to my question.
Cô ấy chỉ càu nhàu để đáp lại câu hỏi của tôi.