Nghĩa của từ neigh trong tiếng Việt
neigh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
neigh
US /neɪ/
UK /neɪ/
Danh từ
Động từ
hí
to make a characteristic high-pitched, whinnying cry (of a horse)
Ví dụ:
•
The horse began to neigh excitedly when it saw its owner.
Con ngựa bắt đầu hí lên đầy phấn khích khi thấy chủ của nó.
•
You can hear the horses neighing in the distance.
Bạn có thể nghe thấy tiếng ngựa hí từ xa.