Bộ từ vựng Thuyết Phục 1 trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thuyết Phục 1' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự kêu gọi, lời kêu gọi, lời thỉnh cầu;
(verb) kêu gọi, hấp dẫn, lôi cuốn
Ví dụ:
He made an emotional appeal to voters.
Ông ấy đã đưa ra lời kêu gọi đầy cảm xúc tới cử tri.
(verb) phân xử
Ví dụ:
He is the official responsible for arbitrating the case of disputed trades.
Ông ấy là quan chức chịu trách nhiệm phân xử các trường hợp mua bán tranh chấp.
(noun) trọng tài, sự phân xử
Ví dụ:
Trade unions want the question referred to arbitration.
Công đoàn muốn vấn đề được đưa ra trọng tài.
(noun) trọng tài viên, người phân xử
Ví dụ:
Where no agreement can be reached, the matter will be referred to an independent arbitrator.
Trường hợp không thể đạt được thỏa thuận, vấn đề sẽ được chuyển đến một trọng tài viên độc lập.
(verb) tranh cãi, chứng tỏ, chỉ rõ
Ví dụ:
I wasn't going to argue with a gun.
Tôi sẽ không tranh cãi với một khẩu súng.
(noun) việc gây áp lực để đạt mục đích
Ví dụ:
The vote was won only as the result of much arm-twisting by the government.
Cuộc bỏ phiếu chỉ giành được do kết quả của nhiều việc gây áp lực của chính phủ.
(phrasal verb) nắng gắt, thương lượng giảm giá, đập mạnh, phá tung
Ví dụ:
The sun was really beating down and we couldn't stay outdoors.
Trời đã nắng gắt và chúng tôi đã không thể ở ngoài trời.
(plural nouns) lời nịnh hót, lời xu nịnh, lời nịnh bợ
Ví dụ:
He refused to be moved by either threats or blandishments.
Anh ta từ chối bị lay động bởi những lời đe dọa hoặc những lời nịnh hót.
(verb) hối lộ, đút lót, mua chuộc;
(noun) của hối lộ, vật đút lót, vật hối lộ
Ví dụ:
It was alleged that he had taken bribes while in office.
Người ta cáo buộc rằng ông ta đã nhận hối lộ khi còn đương chức.
(phrasal verb) thuyết phục, làm tỉnh lại sau khi ngất, đưa ai đến nhà ai
Ví dụ:
He didn't like the plan at first, but we managed to bring him round.
Ban đầu anh ấy không thích kế hoạch này, nhưng chúng tôi đã thuyết phục được anh ấy.
(verb) gắn kết lại với nhau, tụ họp, tập hợp
Ví dụ:
A common interest in chess brought them together.
Sở thích chung về cờ vua đã gắn kết họ lại với nhau.
(noun) cà rốt, củ cà rốt, tóc đỏ hoe
Ví dụ:
Roast lamb with peas and carrots.
Nướng thịt cừu với đậu Hà Lan và cà rốt.
(verb) dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt
Ví dụ:
coax a child to take his medicine
dỗ một đứa trẻ uống thuốc
(adjective) dỗ dành ngon ngọt;
(noun) sự dỗ dành ngon ngọt
Ví dụ:
a coaxing voice
giọng nói dỗ dành
(verb) thuyết phục, làm tin theo, làm nghe theo
Ví dụ:
Robert's expression had obviously convinced her of his innocence.
Biểu hiện của Robert rõ ràng đã thuyết phục cô ấy về sự vô tội của anh ấy.
(adjective) thuyết phục
Ví dụ:
She sounded very convincing to me.
Cô ấy nghe có vẻ rất thuyết phục đối với tôi.
(noun) thời kỳ làm dịu, thời gian chờ đợi, thời kỳ chờ quyết định, thời kỳ lắng đọng, thời kỳ xét duyệt
Ví dụ:
There is a 20-day cooling-off period in which the investor can choose to back out of the contract.
Có một khoảng thời kỳ làm dịu 20 ngày trong đó nhà đầu tư có thể chọn rút lui khỏi hợp đồng.
(verb) lúc lắc, đung đưa, nhử, đưa ra để nhử
Ví dụ:
She dangled her car keys nervously as she spoke.
Cô ấy lo lắng đung đưa chìa khóa xe khi nói.
(verb) ngăn cản, khuyên can, khuyên ngăn, can ngăn
Ví dụ:
She made no attempt to dissuade him.
Cô ấy đã không cố gắng để ngăn cản anh ta.
(verb) khuyến khích, cổ vũ, động viên
Ví dụ:
We were encouraged by the success of this venture.
Chúng tôi đã được khuyến khích bởi sự thành công của liên doanh này.
(verb) lôi kéo, dụ dỗ, cám dỗ
Ví dụ:
The bargain prices are expected to entice customers away from other stores.
Giá hời dự kiến sẽ lôi kéo khách hàng rời khỏi các cửa hàng khác.
(verb) khuyến khích, hô hào, cổ vũ, thúc đẩy, chủ trương, ủng hộ
Ví dụ:
They had been exhorted to action.
Họ đã được khuyến khích hành động.
(noun) sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy
Ví dụ:
Experience shows that encouragement and exhortation have not produced change.
Kinh nghiệm cho thấy rằng sự khuyến khích và cổ vũ đã không tạo ra sự thay đổi.
(noun) cải thiện mối quan hệ, hòa giải
Ví dụ:
Fence-mending is what she is best at; she's a wonderful listener.
Cô ấy giỏi nhất là cải thiện mối quan hệ; cô ấy là một người lắng nghe tuyệt vời.
(verb) lấy được, nhận được, có được
Ví dụ:
I need all the sleep I can get.
Tôi cần tất cả những giấc ngủ mà tôi có thể có được.
(phrasal verb) đi du lịch, đi đến nơi nào đó, di chuyển xung quanh
Ví dụ:
News soon got around that he had resigned.
Tin tức nhanh chóng lan truyền rằng anh ấy đã từ chức.
(phrasal verb) rời khỏi, đi khỏi, thoát khỏi
Ví dụ:
I'll get out when you stop at the traffic lights.
Tôi sẽ ra ngoài khi bạn dừng lại ở đèn giao thông.
(idiom) khiếu ăn nói, tài ăn nói
Ví dụ:
She's got the gift of gab - she should work in sales and marketing.
Cô ấy có năng khiếu ăn nói - cô ấy nên làm việc trong lĩnh vực bán hàng và tiếp thị.
(verb) hùng hổ diễn thuyết;
(noun) bài diễn thuyết hùng hồn
Ví dụ:
The politician’s harangue against corruption lasted for nearly an hour.
Bài diễn thuyết chống tham nhũng của chính trị gia kéo dài gần một giờ.
(noun) người hoà giải, người làm trung gian
Ví dụ:
The business regulation team will draw up rules of engagement and act as an honest broker between the interest groups.
Nhóm quy định kinh doanh sẽ xây dựng các quy tắc tham gia và hoạt động như một người làm trung gian giữa các nhóm lợi ích.
(verb) xui khiến, thuyết phục, gây ra
Ví dụ:
Nothing would induce me to take the job.
Không có gì có thể khiến tôi nhận công việc.
(noun) sự thôi thúc, sự xui khiến, của hối lộ
Ví dụ:
There is little inducement for them to work harder.
Có rất ít sự thôi thúc để họ làm việc chăm chỉ hơn.
(verb) can thiệp, đứng ra hoà giải, nói giùm, xin giùm
Ví dụ:
Their father made no attempt to intercede.
Cha của họ đã không cố gắng can thiệp.
(noun) sự can thiệp, sự xin giùm, sự nói giùm, sự làm trung gian hoà giải, sự cầu nguyện hộ
Ví dụ:
He was released owing to English intercession with the French.
Anh ta được trả tự do nhờ sự can thiệp của người Anh với người Pháp.
(noun) người làm trung gian, người hoà giải, vật trung gian, hình thức trung gian, giai đoạn trung gian;
(adjective) trung gian, đóng vai trò hoà giải
Ví dụ:
to play an intermediary role in the dispute
đóng vai trò trung gian trong tranh chấp
(verb) can thiệp, xen vào, xen kẽ
Ví dụ:
He acted outside his authority when he intervened in the dispute.
Anh ta đã hành động ngoài thẩm quyền khi can thiệp vào cuộc tranh chấp.
(noun) sự xen vào, sự can thiệp
Ví dụ:
They are plants that grow naturally without human intervention.
Chúng là những cây mọc tự nhiên mà không cần sự can thiệp của con người.
(noun) hành lang, sảnh, phòng trước
Ví dụ:
They went into the hotel lobby.
Họ đi vào sảnh khách sạn.
(noun) người vận động hành lang
Ví dụ:
political lobbyists
những người vận động hành lang chính trị
(noun) sự hấp dẫn, sự quyến rũ, sự cám dỗ, chim giả (để nhử chim), cò mồi;
(verb) dụ dỗ, nhử, dỗ dành, quyến rũ
Ví dụ:
Few can resist the lure of adventure.
Ít ai có thể cưỡng lại sự hấp dẫn của cuộc phiêu lưu.