Nghĩa của từ fence-mending trong tiếng Việt
fence-mending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fence-mending
US /ˈfensˌmen.dɪŋ/
UK /ˈfens.men.dɪŋ/
Danh từ
hàn gắn quan hệ, làm lành
the act of restoring good relations between people or groups, especially after a disagreement
Ví dụ:
•
The diplomat engaged in some serious fence-mending after the international incident.
Nhà ngoại giao đã tham gia vào việc hàn gắn quan hệ nghiêm túc sau sự cố quốc tế.
•
His visit was primarily for fence-mending with former allies.
Chuyến thăm của ông chủ yếu là để hàn gắn quan hệ với các đồng minh cũ.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: