Bộ từ vựng Hành động trong bộ Từ vựng thông dụng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hành động' trong bộ 'Từ vựng thông dụng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tháng ba, cuộc diễu hành, hành khúc;
(verb) diễu hành, hành quân, đưa đi
Ví dụ:
The relieving force was more than a day's march away.
Lực lượng giải vây còn hơn một ngày hành quân.
(noun) sự đi bộ, dáng đi, lối để đi bộ;
(verb) đi bộ, đi dạo, dẫn đi
Ví dụ:
He was too restless to sleep, so he went out for a walk.
Anh ấy trằn trọc không ngủ được nên ra ngoài đi bộ.
(noun) sự bò, trườn, ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa, tôm;
(verb) bò, trườn, đi rề rề
Ví dụ:
They began the crawl back to their own lines.
Họ bắt đầu đi chậm rề rề trở lại hàng riêng của họ.
(noun) sự kéo lê, cái bừa lớn, sự cản;
(verb) lôi kéo, kéo lê, bừa
Ví dụ:
the drag of the current
lực cản của dòng điện
(noun) sự xô, đẩy, cú đẩy, sự thúc đẩy;
(verb) xô, đẩy, chen lấn, đẩy tới
Ví dụ:
He closed the door with a push.
Anh ta đóng cửa lại bằng một cú đẩy.
(noun) sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình;
(verb) nhảy, giật mình, giật nảy người
Ví dụ:
In making the short jump across the gully he lost his balance.
Khi thực hiện cú nhảy ngắn qua khe nước, anh ta đã mất thăng bằng.
(noun) sự nhảy, quãng cách nhảy, sự liều lĩnh mạo hiểm;
(verb) nhảy qua, vượt qua, nhảy lên
Ví dụ:
She came downstairs in a series of flying leaps.
Cô ấy đi xuống cầu thang trong một loạt các bước nhảy.
(noun) cú đánh, đòn, cú va chạm;
(verb) đánh, bắn trúng, va phải
Ví dụ:
Few structures can withstand a hit from a speeding car.
Rất ít cấu trúc có thể chịu được cú va chạm từ một chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
(noun) sự căng ra, sự duỗi ra, tính co giãn;
(verb) kéo dài ra, căng ra, giãn ra
Ví dụ:
I got up and had a stretch.
Tôi đứng dậy và duỗi người.
(noun) thang máy, sự đi nhờ xe, sự phấn chấn;
(verb) giơ lên, nâng lên, đưa lên, nâng, đỡ, bê, nhấc
Ví dụ:
Take the lift to the sixth floor.
Đi thang máy lên tầng sáu.
(phrasal verb) đặt xuống, để xuống, ghi vào
Ví dụ:
Harry put down his cup.
Harry đặt cốc xuống.
(noun) sự lặn, sự nhảy lao đầu xuống, sự vụt biến mất;
(verb) lặn, nhảy lao đầu xuống nước, lặn xuống thình lình
Ví dụ:
He hit the sea in a shallow dive.
Anh ta đã xuống biển trong một lần lặn cạn.
(noun) độ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc;
(verb) dựa, tựa, nghiêng đi, ngả người;
(adjective) gầy còm, nạc, đói kém
Ví dụ:
his lean, muscular body
cơ thể gầy, cơ bắp của anh ấy
(verb) ngồi, đậu, nằm ở
Ví dụ:
I sit next to him at dinner.
Tôi ngồi cạnh anh ấy trong bữa ăn tối.
(noun) chỗ uốn, chỗ công, chỗ rẽ;
(verb) cúi xuống, cong xuống, uốn cong
Ví dụ:
The van screeched around a bend.
Chiếc xe rú ga quanh một chỗ rẽ.
(verb) cầm, giữ, tổ chức
Ví dụ:
She was holding a brown leather suitcase.
Cô ấy đang cầm một chiếc vali da màu nâu.
(noun) sự khiêng, sự mang, sự xách, sự mang súng;
(verb) mang, vác, đem theo, đeo
Ví dụ:
We did a carry of equipment from the camp.
Chúng tôi đã khiêng thiết bị từ trại.
(noun) cái tát, cú đánh, cái đập;
(verb) tá, vỗ, đánh bằng bàn tay;
(adverb) thẳng, trực tiếp, đúng
Ví dụ:
Storming out of her room, she ran slap into Luke.
Lao ra khỏi phòng, cô ấy chạy thẳng vào Luke.
(noun) cú đấm, sự mạnh mẽ, lực;
(verb) đấm, giùi lỗ, chọc
Ví dụ:
He reeled under the well-aimed punch.
Anh ta quay cuồng dưới cú đấm đúng mục tiêu.
(noun) cú đá, tác dụng mạnh, sự hứng thú;
(verb) đá, tiếc nuối, tự trách mình, ghi bàn
Ví dụ:
a kick in the head
một cú đá vào đầu
(noun) sự bắt, sự nắm lấy, sự đánh bắt cá;
(verb) bắt lấy, nắm lấy, theo kịp
Ví dụ:
a record catch of 6.9 billion pounds of fish
một kỷ lục đánh bắt được 6,9 tỷ pound cá
(noun) sự ném, sự vứt, khoảng ném xa;
(verb) ném, quăng, vật ngã
Ví dụ:
a throw of the dice
ném xúc xắc
(noun) sự kéo, lực kéo, sức hút;
(verb) lôi, kéo, giật
Ví dụ:
Give the rope a hard pull.
Cho sợi dây một sự kéo mạnh.
(noun) sự leo trèo, cuộc leo, vật trèo qua;
(verb) leo, trèo, lên cao
Ví dụ:
This walk involves a long moorland climb.
Chuyến đi bộ này bao gồm một cuộc leo núi dài trên đồng hoang.
(noun) mùa thu, sự ngã, lượng tuyết;
(verb) rơi, rủ xuống, hạ thấp
Ví dụ:
His mother had a fall, hurting her leg as she alighted from a train.
Mẹ anh ấy bị một cú ngã, bị thương ở chân khi bước xuống xe lửa.
(noun) đầu nhọn, mũi, điểm;
(verb) chỉ, vót nhọn (bút chì), chấm (câu)
Ví dụ:
the point of his dagger
mũi dao găm của anh ta
(phrase) cào, gom, nhắc lại
Ví dụ:
She raked up the grass clippings.
Cô ấy cào cỏ.
(noun) việc đọc, thời gian để đọc;
(verb) đọc, nghiên cứu, ghi;
(adjective) đã đọc, thông thái, hiểu sâu về
Ví dụ:
Ada was well read in French literature.
Ada đã đọc nhiều về văn học Pháp.
(noun) bụi cây, bàn chải mòn, sự cọ rửa;
(verb) lau, chùi, cọ rửa
Ví dụ:
Kids, give your hands a good scrub and come and get your dinner.
Các con, hãy cọ rửa tay thật kỹ và đến lấy bữa tối nhé.
(noun) bộ, tập hợp, ván;
(verb) để, đặt, thả;
(adjective) nghiêm trang, đã sửa soạn trước, nhất định
Ví dụ:
Shall we go now - is everyone set?
Bây giờ chúng ta sẽ đi - mọi người đã sửa soạn xong chưa?
(verb) nhảy, bỏ qua, nhảy dây
Ví dụ:
She began to skip down the path.
Cô ấy bắt đầu bỏ qua con đường.
(noun) cái vỗ nhẹ, tiếng vỗ nhẹ, một cục nhỏ;
(verb) vỗ nhẹ, vỗ về, thoa;
(adverb) đúng lúc, ngay tức khắc
Ví dụ:
You’ve got a pat response to every question that comes along.
Bạn đã nhận được phản hồi ngay tức khắc cho mọi câu hỏi kèm theo.
(noun) sự la hét, sự hò hét, tiếng gọi;
(verb) la hét, hò hét, thét
Ví dụ:
His words were interrupted by warning shouts.
Lời nói của anh ta bị cắt ngang bởi những tiếng hét cảnh báo.
(noun) sự cù, cảm giác ngứa, cảm giác nhột;
(verb) cù, làm buồn cười, kích thích
Ví dụ:
Dad gave my chin a little tickle.
Bố cù vào cằm tôi.
(verb) nói, kể, bảo, mách, phân biệt
Ví dụ:
I told her you were coming.
Tôi đã nói với cô ấy rằng bạn sẽ đến.
(noun) sự đứng, cách đứng, sự chống cự;
(verb) đứng, ở, cao
Ví dụ:
the party's tough stand on welfare
quan điểm cứng rắn của đảng về phúc lợi
(noun) sự hắt hơi, cái hắt hơi;
(verb) hắt hơi
Ví dụ:
He stopped a sudden sneeze.
Anh ấy đã ngừng một cái hắt hơi đột ngột.
(noun) lỗi nhỏ, tờ giấy, sự trượt chân;
(verb) thả, trượt, lỡ
Ví dụ:
A single slip could send them plummeting down the mountainside.
Trượt chân có thể khiến chúng lao thẳng xuống sườn núi.
(noun) sự ngủ, giấc ngủ, thời gian ngủ;
(verb) ngủ
Ví dụ:
I was on the verge of sleep.
Tôi đang chuẩn bị vào giấc ngủ.
(noun) sự ca hát;
(verb) hát, ca hát, hót
Ví dụ:
We asked him to come back and have a bit of a sing.
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy trở lại và hát một chút.