Nghĩa của từ jump trong tiếng Việt
jump trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jump
US /dʒʌmp/
UK /dʒʌmp/
Động từ
1.
2.
nhảy vọt, vọt
move suddenly and quickly in a specified way
Ví dụ:
•
He jumped out of bed when he heard the alarm.
Anh ấy nhảy ra khỏi giường khi nghe thấy tiếng chuông báo thức.
•
The car jumped forward when he pressed the accelerator.
Chiếc xe vọt về phía trước khi anh ta nhấn ga.
3.
Danh từ
1.
cú nhảy, sự nhảy
an act of pushing oneself off a surface and into the air
Ví dụ:
•
He made a big jump over the fence.
Anh ấy đã thực hiện một cú nhảy lớn qua hàng rào.
•
The athlete prepared for her long jump.
Vận động viên chuẩn bị cho cú nhảy xa của mình.
2.
cú nhảy vọt, sự tăng vọt
a sudden increase or rise
Ví dụ:
•
There was a sudden jump in temperature.
Có một cú nhảy vọt đột ngột về nhiệt độ.
•
The company saw a significant jump in sales.
Công ty đã chứng kiến một cú nhảy vọt đáng kể trong doanh số bán hàng.
Từ liên quan: