Nghĩa của từ dive trong tiếng Việt
dive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dive
US /daɪv/
UK /daɪv/
Động từ
1.
2.
Danh từ
1.
2.
sự giảm mạnh, sự lao dốc
a sudden and rapid fall or decline
Ví dụ:
•
The company's profits took a sharp dive.
Lợi nhuận của công ty đã có một cú giảm mạnh.
•
The stock market experienced a sudden dive.
Thị trường chứng khoán đã trải qua một cú lao dốc đột ngột.
3.
quán bar tồi tàn, quán rượu tồi tàn
a disreputable or seedy bar or club
Ví dụ:
•
They ended up in a smoky dive on the outskirts of town.
Họ kết thúc ở một quán bar tồi tàn đầy khói thuốc ở ngoại ô thị trấn.
•
The band played at a small, grungy dive.
Ban nhạc đã biểu diễn tại một quán bar tồi tàn nhỏ và bẩn thỉu.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: