Nghĩa của từ climb trong tiếng Việt
climb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
climb
US /klaɪm/
UK /klaɪm/
Động từ
1.
leo, trèo
go or come up a slope, incline, or staircase, especially by using the feet and hands; ascend
Ví dụ:
•
We watched the children climb the tree.
Chúng tôi đã xem bọn trẻ leo cây.
•
The path climbs steeply up the hill.
Con đường leo dốc lên đồi.
Từ đồng nghĩa:
2.
leo trèo khó khăn, di chuyển vất vả
move with effort or difficulty
Ví dụ:
•
He had to climb over the fence to get into the garden.
Anh ấy phải trèo qua hàng rào để vào vườn.
•
The car struggled to climb the icy road.
Chiếc xe chật vật leo lên con đường đóng băng.
Danh từ
sự leo trèo, sự đi lên
an act of climbing or ascending
Ví dụ:
•
The mountain climb was challenging but rewarding.
Chuyến leo núi đầy thử thách nhưng đáng giá.
•
He made a quick climb to the top of the ladder.
Anh ấy đã có một cú leo nhanh lên đỉnh thang.
Từ đồng nghĩa: