Nghĩa của từ hold trong tiếng Việt
hold trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hold
US /hoʊld/
UK /həʊld/
Động từ
1.
2.
giữ lại, ngăn chặn
keep or detain (someone or something)
Ví dụ:
•
The police decided to hold the suspect for questioning.
Cảnh sát quyết định giữ nghi phạm để thẩm vấn.
•
The dam was built to hold back the floodwaters.
Đập được xây dựng để ngăn nước lũ.
Danh từ
1.
2.
sự chờ đợi, sự trì hoãn
a period of time during which one waits or delays
Ví dụ:
•
Please hold while I connect you.
Vui lòng giữ máy trong khi tôi kết nối bạn.
•
The project is on hold until further notice.
Dự án đang bị tạm dừng cho đến khi có thông báo mới.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: