Bộ từ vựng Từ Liên Quan Tới Cơ Thể trong bộ Cơ thể: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Từ Liên Quan Tới Cơ Thể' trong bộ 'Cơ thể' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) khoa giải phẫu, giải phẫu học, bộ xương
Ví dụ:
He studied physiology and anatomy.
Anh ấy học sinh lý học và giải phẫu học.
(noun) cơ quan, bộ phận, đàn ống
Ví dụ:
He sustained injuries to his arms, legs and several internal organs.
Anh ấy bị thương ở tay, chân và một số cơ quan nội tạng.
(noun) thịt, cùi (quả), sự mập;
(verb) kích thích, làm cho hăng máu, đâm vào thịt
Ví dụ:
Vegetarians don't eat animal flesh.
Người ăn chay không ăn thịt động vật.
(noun) mỡ, chất béo;
(adjective) béo, béo phì, mập mạp
Ví dụ:
The driver was a fat, wheezing man.
Người lái xe là một người đàn ông mập mạp, thở khò khè.
(noun) thân mình
Ví dụ:
The airbag will protect the head and torso.
Túi khí sẽ bảo vệ đầu và thân.
(noun) cốp xe, thân cây, mình, thân (người)
Ví dụ:
I always keep a blanket and a toolkit in the trunk for emergencies.
Tôi luôn giữ một chiếc chăn và một bộ dụng cụ trong cốp xe để đề phòng những trường hợp khẩn cấp.
(noun) hệ thần kinh
Ví dụ:
The nervous system transmits signals between the brain and the rest of the body, including internal organs.
Hệ thần kinh truyền tín hiệu giữa não và phần còn lại của cơ thể, bao gồm cả các cơ quan nội tạng.
(noun) nước nhầy, dịch nhầy
Ví dụ:
This drug reduces mucus production in the gut.
Thuốc này làm giảm sản xuất nước nhầy trong ruột.
(noun) đờm, sự bình thản
Ví dụ:
Mucus is a thinner secretion from your nose and sinuses. Phlegm is thicker and is made by your throat and lungs.
Chất nhầy là chất tiết loãng hơn từ mũi và xoang. Đờm đặc hơn và được tạo ra bởi cổ họng và phổi.
(noun) hệ bạch huyết
Ví dụ:
The lymphatic system is part of the immune system.
Hệ bạch huyết là một phần của hệ miễn dịch.
(noun) dòng máu (trong cơ thể)
Ví dụ:
The drug works more quickly if it is injected directly into the bloodstream.
Thuốc hoạt động nhanh hơn nếu được tiêm trực tiếp vào máu.
(noun) sự lưu thông, sự lưu hành, tổng số phát hành (báo, tạp chí)
Ví dụ:
An extra pump for good water circulation.
Thêm một máy bơm để lưu thông nước tốt.
(noun) mạch, nhịp đập, nhịp điệu;
(verb) rung động, đập, dao động
Ví dụ:
The child's pulse was strong.
Nhịp đập của đứa trẻ rất mạnh.
(noun) sự trao đổi chất, sự chuyển hóa
Ví dụ:
Exercise is supposed to speed up your metabolism.
Tập thể dục được cho là để tăng tốc độ trao đổi chất của bạn.
(noun) sự thở, sự hô hấp, hơi thở;
(adjective) sinh động, trông như sống
Ví dụ:
His breathing was shallow.
Anh ấy thở gấp.
(noun) sự hít vào
Ví dụ:
In yoga, movement of the arms and legs is matched with inhalation and exhalation.
Trong yoga, chuyển động của cánh tay và chân được kết hợp với việc hít vào và thở ra.
(noun) đường thở, đường hàng không, đường/ lỗ thông gió
Ví dụ:
Prevent the tongue from falling back and obstructing the airway.
Ngăn không cho lưỡi tụt trở lại gây cản trở đường thở.
(noun) màng
Ví dụ:
The virus passes through the cell membrane.
Virus đi xuyên qua màng tế bào.
(noun) (giải phẫu) xoang
Ví dụ:
Sinuses are the spaces in the bone behind the nose.
Xoang là khoảng trống trong xương phía sau mũi.
(noun) khăn giấy, một loạt, một chuỗi
Ví dụ:
Inflammation is a reaction of living tissue to infection or injury.
Viêm là một phản ứng của mô sống đối với nhiễm trùng hoặc chấn thương.
(noun) tế bào, ô, ngăn, phòng nhỏ
Ví dụ:
The fission of the cell could be inhibited with certain chemicals.
Sự phân hạch của tế bào có thể bị ức chế bằng một số chất hóa học.
(noun) chuyển hóa
Ví dụ:
The liver is the place where most drugs metabolise.
Gan là nơi chuyển hóa nhiều thuốc nhất.
(noun) (kiến trúc) tiền sảnh, hành lang, (giải phẫu) tiền đình
Ví dụ:
I'll wait for you in the vestibule.
Tôi sẽ đợi bạn ở tiền sảnh.
(noun) mặt sau, lưng, mảnh lưng
Ví dụ:
the dorsum of the foot
mặt sau của bàn chân
(adjective) (thuộc) đường ruột
Ví dụ:
intestinal surgery
phẫu thuật đường ruột
(noun) tĩnh mạch cảnh;
(adjective) (thuộc) cổ
Ví dụ:
Blood samples were taken from the jugular as described earlier.
Các mẫu máu được lấy từ tĩnh mạch cảnh như mô tả trước đó.
(noun) động cơ, mô tơ, xe ô tô;
(verb) đi ô tô, lái xe, bắt đầu chạy;
(adjective) vận động, cơ giới, (thuộc) ô tô
Ví dụ:
He has poor motor functions.
Anh ta có chức năng vận động kém.
(adjective) (thuộc) bắp thịt, cơ, rắn chắc, vạm vỡ
Ví dụ:
He was tall, lean and muscular.
Anh ta cao, gầy và vạm vỡ.
(adjective) bằng lời nói, (thuộc) miệng, vấn đáp;
(noun) thi nói, thi vấn đáp
Ví dụ:
We particularly concentrate on oral fluency.
Chúng tôi đặc biệt tập trung vào sự trôi chảy bằng lời nói.
(adverb) về mặt thể chất, cơ thể, thực sự, có thật
Ví dụ:
physically demanding work
công việc đòi hỏi thể chất
(adjective) (thuộc) cột sống, xương sống
Ví dụ:
spinal injuries
chấn thương cột sống
(noun) hàm, quai hàm, sự nhiều lời;
(verb) nói lải nhải, răn dạy, chỉnh
Ví dụ:
He has a square jaw.
Anh ta có cái hàm vuông.
(adjective) (thuộc) thái dương, thời gian, trần tục, thế tục
Ví dụ:
the temporal lobe
thùy thái dương