Nghĩa của từ jugular trong tiếng Việt

jugular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jugular

US /ˈdʒʌɡ.jʊ.lɚ/
UK /ˈdʒʌɡ.jʊ.lər/
"jugular" picture

Danh từ

tĩnh mạch cảnh, cảnh

any of several large veins in the neck, especially one of two (external and internal) on each side, that drain blood from the head and face and convey it to the heart via the superior vena cava.

Ví dụ:
The doctor carefully examined the patient's jugular vein.
Bác sĩ cẩn thận kiểm tra tĩnh mạch cảnh của bệnh nhân.
A deep cut to the jugular can be fatal.
Vết cắt sâu vào tĩnh mạch cảnh có thể gây tử vong.

Tính từ

1.

thuộc tĩnh mạch cảnh, thuộc cổ

of or relating to the jugular vein or neck

Ví dụ:
The boxer aimed for a jugular blow, hoping to end the fight quickly.
Võ sĩ nhắm vào một cú đánh vào tĩnh mạch cảnh, hy vọng kết thúc trận đấu nhanh chóng.
He felt a sharp pain in his jugular region.
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở vùng cảnh.
2.

chí mạng, điểm yếu

of a remark or action) directed at a person's most vulnerable point

Ví dụ:
His opponent went straight for the jugular with a personal attack.
Đối thủ của anh ta tấn công thẳng vào điểm yếu chí mạng bằng một cuộc tấn công cá nhân.
The lawyer's cross-examination aimed for the jugular of the witness's credibility.
Cuộc thẩm vấn chéo của luật sư nhắm vào điểm yếu chí mạng trong độ tin cậy của nhân chứng.