Nghĩa của từ metabolise trong tiếng Việt

metabolise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

metabolise

US /məˈtæb.ə.laɪz/
UK /məˈtæb.ə.laɪz/
"metabolise" picture

Động từ

chuyển hóa, trao đổi chất

process (a substance) in the body by metabolism

Ví dụ:
The body needs time to metabolise the sugar.
Cơ thể cần thời gian để chuyển hóa đường.
Alcohol is metabolised in the liver.
Rượu được chuyển hóa ở gan.