Nghĩa của từ sinus trong tiếng Việt
sinus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sinus
US /ˈsaɪ.nəs/
UK /ˈsaɪ.nəs/
Danh từ
1.
xoang
a cavity within a bone or other tissue, especially in the bones of the face or skull communicating with the nostrils and containing air.
Ví dụ:
•
I have a terrible headache due to my inflamed sinuses.
Tôi bị đau đầu kinh khủng do xoang bị viêm.
•
The doctor said my sinus infection is clearing up.
Bác sĩ nói nhiễm trùng xoang của tôi đang thuyên giảm.
2.
sin, đường cong sin
a curve or a curving line.
Ví dụ:
•
The wave form showed a perfect sinus curve.
Dạng sóng cho thấy một đường cong sin hoàn hảo.
•
In mathematics, the sinus function is fundamental to trigonometry.
Trong toán học, hàm sin là cơ bản đối với lượng giác.