Nghĩa của từ vertebral trong tiếng Việt

vertebral trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vertebral

US /ˈvɝːt̬ə.brəl/
UK /ˈvɜː.tɪ.brəl/
"vertebral" picture

Tính từ

thuộc đốt sống, thuộc cột sống

of or relating to the vertebrae or vertebral column

Ví dụ:
The doctor examined the patient's vertebral column for any abnormalities.
Bác sĩ đã kiểm tra cột sống của bệnh nhân để tìm bất kỳ sự bất thường nào.
Each vertebral segment plays a crucial role in supporting the body.
Mỗi đoạn đốt sống đóng vai trò quan trọng trong việc nâng đỡ cơ thể.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: