Nghĩa của từ renal trong tiếng Việt

renal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

renal

US /ˈriː.nəl/
UK /ˈriː.nəl/
"renal" picture

Tính từ

thuộc về thận

of or relating to the kidneys

Ví dụ:
The patient is suffering from chronic renal failure.
Bệnh nhân đang bị suy thận mãn tính.
The doctor ordered a renal function test.
Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm chức năng thận.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: