Bộ từ vựng Kiểu Tóc trong bộ Vẻ bề ngoài: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Kiểu Tóc' trong bộ 'Vẻ bề ngoài' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bím tóc kiểu Pháp, tết tóc kiểu Pháp
Ví dụ:
A French braid might be the most commonly known plait other than a basic three-strand braid.
Bím tóc kiểu Pháp có thể là kiểu tết phổ biến nhất ngoài kiểu tết ba sợi cơ bản.
(noun) búi tóc kiểu Pháp
Ví dụ:
Her hair was swept up off her neck in a French twist.
Tóc cô ấy được búi lên khỏi cổ theo kiểu búi tóc kiểu Pháp.
(noun) tóc mái, rìa, lề, mép, tua;
(verb) viền, bao quanh
Ví dụ:
a short fringe
tóc mái ngắn
(noun) tóc bob, đồng silinh, động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào;
(verb) nhấp nhô, lắc lư, lắc đầu
Ví dụ:
She wears her hair in a bob.
Cô ấy để tóc bob.
(noun) bím tóc, dây tết, dải viền;
(verb) tết, bện, viền
Ví dụ:
She wears her hair in braids.
Cô ấy thắt bím tóc.
(verb) lạo xạo, vò nát, nheo, nhăn;
(noun) tiếng lạo xạo
Ví dụ:
the scrunch of tires on the gravel
tiếng lạo xạo của lốp xe trên sỏi
(noun) điểm nhấn, điểm nổi bật, nét nổi bật;
(verb) nhấn mạnh, nêu bật, làm nổi bật
Ví dụ:
He views that season as the highlight of his career.
Anh ấy xem mùa giải đó là điểm nhấn trong sự nghiệp của mình.
(noun) sự quét, đường cong, vùng uốn lượn;
(verb) quét, quét qua, lướt qua
Ví dụ:
I was giving the floor a quick sweep.
Tôi đang quét nhanh sàn nhà.
(verb) trêu chọc, chọc ghẹo, quấy rầy;
(noun) lời trêu chọc, sự chọc ghẹo
Ví dụ:
Ignore everything he said—it was all just a tease.
Bỏ qua tất cả những gì anh ấy nói - tất cả chỉ là một lời trêu chọc.
(verb) nhuộm màu, phủ màu;
(noun) sắc màu, thuốc màu (nhuộm tóc)
Ví dụ:
leaves with red and gold autumn tints
lá với sắc đỏ và vàng mùa thu
(verb) làm rối, làm bù xù, làm nhàu
Ví dụ:
The wind tousled their hair.
Gió làm rối tóc họ.
(noun) sóng, gợn nước, làn sóng;
(verb) gợn sóng, uốn lượn, vẫy tay
Ví dụ:
He was swept out to sea by a freak wave.
Anh ta đã bị cuốn ra biển bởi một con sóng kỳ dị.
(noun) tóc búi cao, búi tóc
Ví dụ:
His appearance is that of a samurai, his hair styled in a topknot, his feet bare.
Ngoại hình của anh ấy là của một samurai, tóc búi cao, chân trần.
(noun) kiểu tóc Afro (xoăn dày và tròn);
(adjective) (kiểu tóc) Afro (xoăn dày và tròn);
(prefix) (thuộc) châu Phi
Ví dụ:
a hairdressing salon devoted to Afro styles
tiệm làm tóc dành cho phong cách Afro
(noun) nút thắt, nơ, mắt gỗ;
(verb) thắt, buộc, làm rối
Ví dụ:
Tie the two ropes together with a knot.
Buộc hai sợi dây lại với nhau bằng một nút thắt.
(noun) bánh ngọt tròn, bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ
Ví dụ:
Buy some hamburger buns for supper.
Mua một ít bánh hamburger cho bữa tối.
(noun) lớp, tầng, tóc layer;
(verb) xếp thành lớp, sắp từng lớp/ tầng, cắt thành từng lớp
Ví dụ:
A thin layer of dust covered everything.
Một lớp bụi mỏng bao phủ mọi thứ.
(noun) tóc mái, tiếng nổ lớn, cú đập;
(verb) đập, đánh mạnh, nổ vang;
(adverb) chính xác, đúng, hoàn toàn;
(exclamation) pằng, pằng, bùm, bùm
Ví dụ:
software that is bang up to date
phần mềm được cập nhật hoàn toàn
(noun) kiểu tóc tết Cornrow
Ví dụ:
Tyler likes her hair in cornrows, but braiding it takes a long time.
Tyler thích tóc cô ấy theo kiểu tóc tết Cornrow, nhưng tết tóc thì mất nhiều thời gian.
(noun) vụ, mùa, cây trồng;
(verb) gặm (cỏ), gặt, xén, hớt, cắt ngắn
Ví dụ:
The main crops were oats and barley.
Các loại cây trồng chính là yến mạch và lúa mạch.
(noun) sự vuốt bóng bẩy;
(adjective) bóng bẩy
Ví dụ:
wet-look hair gel
gel vuốt tóc bóng bẩy
(noun) (tóc) kiểu undercut, sự cắt xén, sự xén bớt;
(verb) hạ giá, bán rẻ, xén bớt
Ví dụ:
When asking for an undercut, you must say how long you want the scissor-cut hair on top to be.
Khi yêu cầu cắt kiểu undercut, bạn phải nói rõ bạn muốn phần tóc trên đỉnh dài bao nhiêu.
(noun) kiểu tóc buzz cut
Ví dụ:
A buzz cut is a term that is used to refer to any of a variety of short hairstyles, especially where the length of hair is the same on all parts of the head.
Kiểu tóc buzz cut là thuật ngữ được dùng để chỉ bất kỳ kiểu tóc ngắn nào, đặc biệt là khi độ dài của tóc giống nhau trên tất cả các phần của đầu.
(noun) kiểu tóc crew cut
Ví dụ:
A crew cut is a type of haircut in which the upright hair on the top of the head is cut relatively short.
Kiểu tóc crew cut là một kiểu cắt tóc trong đó phần tóc dựng đứng trên đỉnh đầu được cắt tương đối ngắn.
(noun) tổ ong (nhân tạo), kiểu tóc tổ ong
Ví dụ:
Beehives are man-made structures inside which bee colonies make their home.
Tổ ong là cấu trúc nhân tạo bên trong mà các đàn ong làm nhà của chúng.
(noun) búi tóc
Ví dụ:
She fiddled with her hair, already perfect in its loose chignon.
Cô ấy nghịch mái tóc của mình, vốn đã hoàn hảo trong búi tóc lỏng lẻo.
(noun) cá đối, tóc mullet
Ví dụ:
Mullets are fish living in still water.
Cá đối là loài cá sống ở vùng nước lặng.
(noun) việc uốn tóc;
(verb) uốn tóc
Ví dụ:
I’m thinking of having a perm.
Tôi đang nghĩ đến việc uốn tóc.
(noun) tóc tết hai bên
Ví dụ:
The long golden pigtails hung down her back.
Bím tóc tết hai bên vàng óng rủ xuống lưng cô.
(noun) sự cạo đầu, sự xuống tóc
Ví dụ:
Tonsure is the practice of cutting or shaving some or all of the hair on the scalp as a sign of religious devotion or humility.
Cạo đầu là thực hành cắt hoặc cạo một số hoặc toàn bộ tóc trên da đầu như một dấu hiệu của sự sùng đạo hoặc khiêm tốn.
(noun) chậu đựng bánh pudding, kiểu tóc pudding basin
Ví dụ:
You will also need a buttered 1-liter pudding basin.
Bạn cũng sẽ cần một chậu đựng bánh pudding 1 lít đã phết bơ.
(noun) kiểu tóc pageboy, cậu thị đồng
Ví dụ:
I went from wearing my hair in a pageboy to a new, short, chic haircut.
Tôi đã chuyển từ kiểu tóc pageboy sang kiểu tóc mới, ngắn và sang trọng.
(noun) bím tóc, đuôi sam, dây tết;
(verb) tết, bện, xếp nếp
Ví dụ:
She usually wears her hair in a plait.
Cô ấy thường tết đuôi sam.
(noun) tóc đuôi ngựa, tóc đuôi gà
Ví dụ:
She looked different with her hair scraped back into a high ponytail.
Cô ấy trông thật khác biệt với mái tóc buộc cao kiểu đuôi ngựa.
(noun) (tóc cột) hai chùm
Ví dụ:
A little girl with blonde bunches stands by his side.
Một cô bé với hai chùm tóc vàng đứng bên cạnh anh ấy.
(adjective) (tóc) punky, (thuộc) nhạc punk, cáu kỉnh
Ví dụ:
He's got a punky hairstyle.
Anh ấy có kiểu tóc punky.