Nghĩa của từ mullet trong tiếng Việt

mullet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mullet

US /ˈmʌl.ɪt/
UK /ˈmʌl.ɪt/
"mullet" picture

Danh từ

1.

cá đối

a type of fish, often found in coastal waters, that is typically silvery with a flattened head

Ví dụ:
We caught a large mullet while fishing in the bay.
Chúng tôi bắt được một con cá đối lớn khi câu cá ở vịnh.
Grilled mullet is a popular dish in coastal regions.
Cá đối nướng là một món ăn phổ biến ở các vùng ven biển.
2.

mullet, kiểu tóc mullet

a hairstyle in which the hair is short at the front and sides, and long at the back

Ví dụ:
He used to sport a classic mullet in the 80s.
Anh ấy từng để kiểu tóc mullet cổ điển vào những năm 80.
The mullet hairstyle has seen a resurgence in popularity recently.
Kiểu tóc mullet gần đây đã trở lại phổ biến.