Nghĩa của từ afro trong tiếng Việt

afro trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

afro

US /ˈæf.roʊ/
UK /ˈæf.rəʊ/
"afro" picture

Danh từ

afro, tóc xù

a hairstyle in which the hair is grown out by natural curls, forming a large, rounded shape around the head

Ví dụ:
She proudly wore her natural afro.
Cô ấy tự hào để kiểu tóc afro tự nhiên của mình.
Many people embraced the afro as a symbol of Black pride in the 1960s and 70s.
Nhiều người đã đón nhận kiểu tóc afro như một biểu tượng của niềm tự hào của người da đen vào những năm 1960 và 70.
Từ đồng nghĩa: