Nghĩa của từ quiff trong tiếng Việt

quiff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quiff

US /kwɪf/
UK /kwɪf/
"quiff" picture

Danh từ

mái tóc bồng, tóc vuốt ngược

a lock of hair brushed up from the forehead

Ví dụ:
He styled his hair into a perfect quiff.
Anh ấy tạo kiểu tóc thành một mái tóc bồng hoàn hảo.
The rockabilly singer was known for his distinctive quiff.
Ca sĩ rockabilly nổi tiếng với mái tóc bồng đặc trưng của mình.
Từ đồng nghĩa: