Bộ từ vựng 451-500 trong bộ 600 Từ Vựng Sách Giáo Khoa: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng '451-500' trong bộ '600 Từ Vựng Sách Giáo Khoa' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) người mới ra trường
Ví dụ:
the problem of rising unemployment among school-leavers
vấn đề thất nghiệp gia tăng trong số những người mới ra trường
(noun) tư duy phản biện
Ví dụ:
Critical thinking skills enable students to evaluate information.
Các kỹ năng tư duy phản biện giúp học sinh đánh giá thông tin.
(noun) con đường sự nghiệp
Ví dụ:
She is exploring different opportunities to find the right career path.
Cô ấy đang khám phá nhiều cơ hội khác nhau để tìm con đường sự nghiệp phù hợp.
(adjective) (thuộc) y học/ y khoa, y tế;
(noun) sự khám sức khỏe
Ví dụ:
a medical center
một trung tâm y tế
(adjective) tự lái
Ví dụ:
The company began testing self-driving cars in Pittsburgh.
Công ty đã bắt đầu thử nghiệm xe tự lái tại Pittsburgh.
(adjective) thực tế, thực tiễn
Ví dụ:
to gain hands-on experience of industry
có được kinh nghiệm thực tế về ngành
(noun) đường ray (tàu hỏa), dấu, vết;
(verb) theo dấu vết, theo dõi, truy nã
Ví dụ:
Follow the track to the farm.
Theo dõi đường đi đến trang trại.
(verb) kích hoạt, gây ra, châm ngòi, khơi dậy;
(noun) tia lửa, tia sáng
Ví dụ:
Sparks were flying out of the bonfire and blowing everywhere.
Tia lửa bắn ra từ đống lửa và thổi khắp nơi.
(adjective) tiềm năng, tiềm tàng;
(noun) tiềm năng
Ví dụ:
a two-pronged campaign to woo potential customers
một chiến dịch gồm hai hướng để thu hút khách hàng tiềm năng
(noun) nền, bục, bệ
Ví dụ:
The next train for Aberdeen will depart from platform 9.
Chuyến tàu tiếp theo cho Aberdeen sẽ khởi hành từ sân ga số 9.
(noun) sự quan tâm, tiền lãi, sự thích thú;
(verb) thu hút
Ví dụ:
She looked about him with interest.
Cô ấy nhìn về anh ấy với sự quan tâm.
(noun) đồng tiền, tiền xu
Ví dụ:
The treasure chest was filled with gold and silver specie.
Rương kho báu đầy những đồng tiền vàng và bạc.
(verb) đe dọa, hăm dọa, dọa
Ví dụ:
Changing patterns of agriculture are threatening the countryside.
Các mô hình nông nghiệp thay đổi đang đe dọa các vùng nông thôn.
(verb) đánh bắt quá mức, khai thác quá mức
Ví dụ:
Our oceans are overfished and choked with plastic waste.
Đại dương của chúng ta đang bị đánh bắt quá mức và ngập tràn rác thải nhựa.
(noun) lính thủy đánh bộ;
(adjective) (thuộc) biển, gần biển, ngành hàng hải, đường biển
Ví dụ:
The oil slick seriously threatens marine life around the islands.
Vết dầu loang đe dọa nghiêm trọng sinh vật biển xung quanh các đảo.
(adjective) tuyệt chủng, tuyệt giống, tan vỡ
Ví dụ:
There is concern that the giant panda will soon become extinct.
Có lo ngại rằng loài gấu trúc khổng lồ sẽ sớm tuyệt chủng.
(adjective) tự động hóa
Ví dụ:
a fully automated system
một hệ thống hoàn toàn tự động
(adjective) kiếm lời, sinh lời, tạo ra lợi nhuận
Ví dụ:
They started a profit-making venture selling handmade crafts online.
Họ bắt đầu một dự án sinh lời bán đồ thủ công trực tuyến.
(adjective) (thuộc) thị giác, (thuộc) sự nhìn, trực quan;
(noun) hình ảnh
Ví dụ:
The tower blocks made a huge visual impact on the skyline.
Các khối tháp đã tạo ra một tác động trực quan rất lớn đến đường chân trời.
(noun) tuyến đường, lộ trình, đường đi;
(verb) điều hướng, định tuyến
Ví dụ:
The most direct route is via Los Angeles.
Các tuyến đường trực tiếp nhất là qua Los Angeles.
(verb) phân tích
Ví dụ:
We need to analyze our results more clearly.
Chúng tôi cần phân tích kết quả của chúng tôi rõ ràng hơn.
(noun) chương trình, kịch bản;
(verb) lập trình
Ví dụ:
a news programme
một chương trình tin tức
(verb) tương tác, giao tiếp
Ví dụ:
Teachers have a limited amount of time to interact with each child.
Giáo viên có một khoảng thời gian hạn chế để tương tác với mỗi đứa trẻ.
(verb) hoạt hóa, làm hoạt động, làm phóng xạ
Ví dụ:
The alarm is activated by the lightest pressure.
Báo động được kích hoạt bằng áp suất nhẹ nhất.
(adjective) giàu sang, giàu có
Ví dụ:
He's a very wealthy man.
Anh ấy là một người đàn ông rất giàu có.
(verb) thuê, mướn;
(noun) sự thuê, tiền thuê
Ví dụ:
Car hire is recommended.
Nên thuê xe.
(verb) giáo dục, cho ăn học, dạy
Ví dụ:
She was educated at a boarding school.
Cô ấy được giáo dục tại một trường nội trú.
(noun) môn học, vấn đề, đề tài;
(verb) chinh phục, khuất phục, đưa ra;
(adjective) lệ thuộc, bị trị, phải chịu;
(adverb) tùy thuộc vào, với giả thuyết là
Ví dụ:
He was subject to bouts of manic depression.
Anh ta dễ bị trầm cảm từng cơn.
(noun) khó khăn, gian khổ
Ví dụ:
People suffered many hardships during that long winter.
Mọi người đã phải chịu đựng rất nhiều khó khăn trong suốt mùa đông dài đó.
(noun) sự theo đuổi, sự truy đuổi, sở thích, đam mê
Ví dụ:
She travelled the world in pursuit of her dreams.
Cô ấy đã đi khắp thế giới để theo đuổi ước mơ của mình.
(noun) cố vấn, người khuyên bảo, người chỉ bảo
Ví dụ:
She is the party's main economic adviser.
Cô ấy là cố vấn kinh tế chính của đảng.
(noun) gia sư, người giám hộ;
(verb) giám hộ, dạy kèm
Ví dụ:
During my illness, I was taught by a series of home tutors.
Trong thời gian bị bệnh, tôi đã được dạy bởi một loạt gia sư tại nhà.
(adjective) cả đời, suốt đời
Ví dụ:
I'm a lifelong vegetarian.
Tôi là một người ăn chay suốt đời.
(adverb) một cách độc lập, tự lập
Ví dụ:
She can work independently without supervision.
Cô ấy có thể làm việc một cách độc lập mà không cần giám sát.
(adjective) trang trọng, theo nghi thức, chính thức;
(noun) trang phục trang trọng
Ví dụ:
a formal dinner party
một bữa tiệc tối trang trọng
(noun) bối cảnh, sự sắp đặt, khung cảnh
Ví dụ:
Cozy waterfront cottage in a peaceful country setting.
Ngôi nhà nhỏ kiểu nông thôn ấm cúng bên bờ sông trong khung cảnh đồng quê yên bình.
(noun) sự sao nhãng, sự phân tâm, hoạt động giải trí
Ví dụ:
That dreadful noise is driving me to distraction.
Tiếng ồn đáng sợ đó đang khiến tôi sao nhãng.
(noun) quá trình đô thị hóa
Ví dụ:
Rapid urbanization has led to overcrowded cities and traffic congestion.
Quá trình đô thị hóa nhanh đã dẫn đến các thành phố đông đúc và tắc nghẽn giao thông.
(noun) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp;
(verb) từ chối, nghiêng đi, cúi mình
Ví dụ:
a serious decline in bird numbers
số lượng chim sụt giảm nghiêm trọng
(verb) phục vụ, bảo dưỡng, sửa chữa;
(noun) sự phục vụ, dịch vụ, sự hầu hạ
Ví dụ:
Millions are involved in voluntary service.
Hàng triệu người tham gia vào dịch vụ tình nguyện.
(noun) chương trình phát thanh, truyền hình;
(verb) phát thanh, truyền hình, quảng bá;
(adjective) qua truyền hình, qua phát thanh
Ví dụ:
broadcast appeal
lời kêu gọi qua phát thanh
(verb) thông báo, quảng cáo
Ví dụ:
a billboard advertising beer
một tấm biển quảng cáo bia
(noun) công tắc, sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đổi;
(verb) chuyển, chuyển đổi, đổi ca
Ví dụ:
The guard hit a switch and the gate swung open.
Người bảo vệ nhấn một công tắc và cánh cổng mở ra.
(noun) người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng, người thay đổi chính kiến;
(verb) đổi, biến đổi, chuyển đổi
Ví dụ:
He is a recent convert to the Church.
Anh ấy là một người cải đạo gần đây với Giáo hội.
(adjective) ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, tương tác
Ví dụ:
an interactive game
một trò chơi tương tác
(noun) doanh nhân, nhà doanh nghiệp, người chủ hãng buôn
Ví dụ:
Many entrepreneurs see potential in this market.
Nhiều doanh nhân nhìn thấy tiềm năng trong thị trường này.
(noun) hoạt động làm việc nhóm
Ví dụ:
She stressed the importance of good teamwork.
Bà ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm tốt.
(noun) nhân viên công tác xã hội
Ví dụ:
The social worker visited the family to provide support and resources.
Nhân viên công tác xã hội đã đến thăm gia đình để cung cấp sự hỗ trợ và các nguồn lực.
(noun) lập trình viên phần mềm, nhà phát triển phần mềm
Ví dụ:
She works as a software developer for a tech startup.
Cô ấy làm lập trình viên phần mềm cho một công ty khởi nghiệp công nghệ.
(noun) ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
Ví dụ:
the 50th anniversary of the start of World War II
ngày kỷ niệm 50 năm bắt đầu Chiến tranh thế giới thứ hai