Nghĩa của từ school-leaver trong tiếng Việt

school-leaver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

school-leaver

US /ˈskuːlˌliːvər/
UK /ˈskuːlˌliː.vər/
"school-leaver" picture

Danh từ

học sinh vừa tốt nghiệp, người rời trường

a person who is about to leave or has just left school

Ví dụ:
The company offers internships specifically for school-leavers.
Công ty cung cấp các chương trình thực tập dành riêng cho học sinh vừa tốt nghiệp.
Many school-leavers are unsure about their career path.
Nhiều học sinh vừa tốt nghiệp không chắc chắn về con đường sự nghiệp của mình.
Từ đồng nghĩa: