Nghĩa của từ potential trong tiếng Việt
potential trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
potential
US /poʊˈten.ʃəl/
UK /pəˈten.ʃəl/
Tính từ
tiềm năng, có khả năng
having or showing the capacity to become something in the future
Ví dụ:
•
He is a potential candidate for the job.
Anh ấy là một ứng cử viên tiềm năng cho công việc.
•
The company has potential for growth.
Công ty có tiềm năng phát triển.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
tiềm năng, khả năng tiềm ẩn
latent qualities or abilities that may be developed and lead to future success or usefulness
Ví dụ:
•
She has great potential as a leader.
Cô ấy có tiềm năng lớn với tư cách là một nhà lãnh đạo.
•
We need to unlock the full potential of our team.
Chúng ta cần khai thác hết tiềm năng của đội mình.
Từ đồng nghĩa: