Nghĩa của từ specie trong tiếng Việt
specie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
specie
US /ˈspiː.ʃiː/
UK /ˈspiːʃi/
Danh từ
tiền kim loại, tiền đúc
money in the form of coins rather than notes
Ví dụ:
•
The bank was required to pay out in specie.
Ngân hàng được yêu cầu thanh toán bằng tiền kim loại.
•
The treasure consisted of gold and silver specie.
Kho báu bao gồm tiền đúc bằng vàng và bạc.