Nghĩa của từ hardship trong tiếng Việt
hardship trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hardship
US /ˈhɑːrd.ʃɪp/
UK /ˈhɑːd.ʃɪp/
Danh từ
khó khăn, gian khổ, cảnh ngộ
severe suffering or privation
Ví dụ:
•
The refugees faced extreme hardship during their journey.
Những người tị nạn đã phải đối mặt với khó khăn cùng cực trong suốt hành trình của họ.
•
Many families are experiencing financial hardship due to the economic downturn.
Nhiều gia đình đang gặp khó khăn tài chính do suy thoái kinh tế.