Nghĩa của từ automated trong tiếng Việt.

automated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

automated

US /ˈɑː.t̬ə.meɪ.t̬ɪd/
UK /ˈɑː.t̬ə.meɪ.t̬ɪd/
"automated" picture

Tính từ

1.

tự động, được tự động hóa

operated by largely automatic equipment

Ví dụ:
The factory uses fully automated assembly lines.
Nhà máy sử dụng dây chuyền lắp ráp hoàn toàn tự động.
Our customer service now includes an automated phone system.
Dịch vụ khách hàng của chúng tôi hiện bao gồm hệ thống điện thoại tự động.
Học từ này tại Lingoland