Nghĩa của từ profit-making trong tiếng Việt

profit-making trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

profit-making

US /ˈprɑː.fɪtˌmeɪ.kɪŋ/
UK /ˈprɒf.ɪtˌmeɪ.kɪŋ/
"profit-making" picture

Tính từ

sinh lời, có lãi

making or capable of making a profit

Ví dụ:
The company has finally become a profit-making enterprise.
Công ty cuối cùng đã trở thành một doanh nghiệp sinh lời.
They are looking for profit-making opportunities in the tech sector.
Họ đang tìm kiếm các cơ hội tạo ra lợi nhuận trong lĩnh vực công nghệ.

Danh từ

việc tạo ra lợi nhuận, sự sinh lời

the activity of making a profit

Ví dụ:
The primary goal of the business is profit-making.
Mục tiêu chính của việc kinh doanh là tạo ra lợi nhuận.
He is more interested in social impact than in simple profit-making.
Anh ấy quan tâm đến tác động xã hội hơn là chỉ đơn thuần kiếm lợi nhuận.