Bộ từ vựng Động từ 1 trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Động từ 1' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) nhúng, ngâm, dìm;
(noun) sự ngâm mình, sốt chấm, sự nhúng
Ví dụ:
They cooled off by taking a dip in the pool.
Họ giải nhiệt bằng cách ngâm mình trong hồ bơi.
(noun) cái móc, lưỡi câu, cú đấm móc;
(verb) móc vào, treo vào, câu
Ví dụ:
We'll have to screw a hook into the wall.
Chúng ta sẽ phải vặn một cái móc vào tường.
(noun) sự phải lòng, sự mê, sự ép;
(verb) phải lòng, mê, ép, vắt
Ví dụ:
She did have a crush on Dr. Russell.
Cô ấy đã phải lòng Tiến sĩ Russell.
(verb) đâm (bằng dao găm);
(noun) sự đâm, nhát đâm, cú đâm
Ví dụ:
He was admitted to the hospital with stab wounds.
Anh ta nhập viện với nhiều vết đâm.
(verb) chém, rạch, cắt;
(noun) sự chém/ rạch/ cắt, vết chém/ rạch/ cắt, dấu gạch chéo
Ví dụ:
Ben took a wild slash at the ball and luckily managed to hit it.
Ben đã thực hiện một cú chém mạnh vào quả bóng và may mắn là nó đã trúng đích.
(verb) tra tấn, hành hạ;
(noun) sự tra tấn, sự tra khảo, cách tra tấn
Ví dụ:
Half of the prisoners died after torture and starvation.
Một nửa số tù nhân đã chết sau khi bị tra tấn và bỏ đói.
(verb) quất, đánh bằng roi, chạy vụt;
(noun) roi da, nghị viên phụ trách tổ chức, giấy báo của nghị viên phụ trách tổ chức
Ví dụ:
She lashed the horses mercilessly with her long whip.
Cô ta dùng roi dài quất ngựa không thương tiếc.
(verb) rò ra, rỉ ra, thoát ra;
(noun) khe hở, lỗ thủng, lỗ rò
Ví dụ:
There's water on the floor - we must have a leak.
Có nước trên sàn - chúng ta chắc đã có một lỗ thủng.
(verb) thao túng, điều khiển bằng tay, nắn
Ví dụ:
Throughout her career, she has very successfully manipulated the media.
Trong suốt sự nghiệp của mình, cô ta đã thao túng rất thành công các phương tiện truyền thông.
(verb) nắm, bắt, chộp
Ví dụ:
I seized his arm and made him turn to look at me.
Tôi nắm lấy cánh tay anh ấy và khiến anh ấy quay lại nhìn tôi.
(verb) bít vào, bịt, lấp đầy;
(noun) phích cắm, ổ cắm điện, nút
Ví dụ:
Is there a plug in the bedroom that I can use for my hairdryer?
Có phích cắm trong phòng ngủ mà tôi có thể sử dụng cho máy sấy tóc của mình không?
(noun) nhạc pop, tiếng nổ, đồ uống có ga;
(verb) làm nổ, ghé qua, thình lình thò ra;
(adjective) (thuộc) nhạc pop, đại chúng;
(abbreviation) dân số
Ví dụ:
The village (pop. 3,915) is a bustling river port.
Ngôi làng (dân số 3.915) là một cảng sông nhộn nhịp.
(verb) xé toạc, bóc toạc, trích xuất;
(noun) vết rách, sự xé, sự trích xuất;
(abbreviation) an nghỉ
Ví dụ:
She was a decent and compassionate woman: may she rip.
Cô ấy là một người phụ nữ tử tế và nhân hậu: cô ấy có thể sẽ an nghỉ.
(verb) sinh sống, cư trú
Ví dụ:
The family now resides in southern France.
Gia đình hiện cư trú ở miền nam nước Pháp.
(noun) đá, hòn đá, nhạc rock;
(verb) lúc lắc, đu đưa, rung chuyển
Ví dụ:
Mountains and cliffs are formed from rock.
Núi và vách đá được hình thành từ đá.
(verb) làm quay, làm xoay quanh, luân phiên
Ví dụ:
The wheel continued to rotate.
Bánh xe tiếp tục quay.
(verb) bơm, dò hỏi, moi tin tức;
(noun) máy bơm, giày mềm nhẹ, giày đế cao su
Ví dụ:
The pump is powered by a small electric motor.
Máy bơm được cung cấp bởi một động cơ điện nhỏ.
(verb) dò xét, thăm dò, thám hiểm;
(noun) sự điều tra, cuộc điều tra, sự thăm dò
Ví dụ:
The probe explored allegations of corruption in the police department.
Cuộc điều tra đã khám phá các cáo buộc tham nhũng trong sở cảnh sát.
(noun) ốc vít, sự xoay/ quay, sự siết con vít;
(verb) bắt vít, gắn chặt, vặn chặt
Ví dụ:
Let's buy some screws.
Hãy mua một số ốc vít.
(verb) làm vỡ tan, đập vỡ, làm tiêu tan
Ví dụ:
The glass shattered into a thousand tiny pieces.
Tấm kính vỡ tan thành hàng nghìn mảnh nhỏ.
(verb) bỏ rơi, loại bỏ, vứt bỏ;
(noun) nhà kho
Ví dụ:
The lawn mower is kept in the shed.
Máy cắt cỏ được giữ trong nhà kho.
(verb) co lại, rút lại, ngắn lại;
(noun) bác sĩ tâm thần
Ví dụ:
I was so depressed that I ended up going to see a shrink.
Tôi đã rất chán nản và cuối cùng tôi đã đi gặp bác sĩ tâm thần.
(verb) chặt, căng, mím chặt
Ví dụ:
Tighten the straps so they don't rub.
Thắt chặt dây đai để chúng không cọ xát.
(verb) nhún vai;
(noun) cái nhún vai, sự nhún vai
Ví dụ:
"I'm afraid there's nothing I can do about your problem," she said with a shrug.
"Tôi e rằng tôi không thể làm gì với vấn đề của bạn," cô nói với một cái nhún vai.
(verb) thở dài, rì rào, vi vu;
(noun) sự thở dài, tiếng thở dài
Ví dụ:
She let out a long sigh of despair.
Cô ấy thở dài tuyệt vọng.
(verb) đập tan, đập mạnh, phá tan;
(noun) sự đập vỡ, sự va mạnh, tiếng vỡ
Ví dụ:
I was woken by the smash of glass.
Tôi bị đánh thức bởi tiếng mảnh kính vỡ.
(verb) làm gãy, chụp ảnh, đóng sầm;
(noun) tiếng rắc, tiếng gãy răng rắc, tiếng kêu lách tách;
(adjective) đột xuất, đột ngột;
(exclamation) ơ này
Ví dụ:
He always makes snap decisions and never thinks about their consequences.
Anh ấy luôn đưa ra những quyết định đột xuất và không bao giờ nghĩ đến hậu quả của chúng.
(verb) bay vọt lên, bay vút lên, bay liệng
Ví dụ:
The rocket soared (up) into the air.
Tên lửa bay vọt lên không trung.
(verb) kéo dài qua, bắc qua, vắt qua;
(noun) khoảng thời gian, thời lượng, phạm vi
Ví dụ:
I worked with him over a span of six years.
Tôi đã làm việc với anh ấy trong khoảng thời gian sáu năm.
(verb) kích hoạt, gây ra, châm ngòi, khơi dậy;
(noun) tia lửa, tia sáng
Ví dụ:
Sparks were flying out of the bonfire and blowing everywhere.
Tia lửa bắn ra từ đống lửa và thổi khắp nơi.
(verb) quay, chăng (tơ), kéo (kén);
(noun) sự quay tròn, sự xoay tròn, sự xoáy
Ví dụ:
He concluded the dance with a double spin.
Anh ta kết thúc điệu nhảy bằng một cú xoay đôi.
(verb) vấp, trượt chân, sẩy chân;
(noun) sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
Ví dụ:
After a slight stumble backward, he regained his balance.
Sau khi hơi trượt chân về phía sau, anh ấy đã lấy lại được thăng bằng.
(verb) lái, hướng dẫn, hướng theo;
(noun) bò đực non, trâu đực non, lời gợi ý
Ví dụ:
I need a steer on what to do next.
Tôi cần một lời gợi ý về những gì cần làm tiếp theo.
(verb) hút, mút, bú;
(noun) sự hút, sự mút, sự bú
Ví dụ:
The fish draws the bait into its mouth with a strong suck.
Con cá ngậm mồi vào miệng bằng một cú hút mạnh.
(verb) đu đưa qua lại, đánh đu, đung đưa;
(noun) cái xích đu, sự chuyển/ thay đổi
Ví dụ:
He experiences severe mood swings.
Anh ấy trải qua sự thay đổi tâm trạng thất thường nghiêm trọng.
(verb) kéo lê, lết bước, tụt lại;
(noun) dấu vết, vết tích, đường mòn, lối đi
Ví dụ:
The kids left a trail of muddy footprints across the kitchen floor.
Bọn trẻ đã để lại dấu chân đầy bùn trên sàn bếp.
(verb) xoắn, cuộn, vắt;
(noun) sự xoắn, vòng xoắn, sự vặn/ quay
Ví dụ:
She gave the cap another twist to make sure it was tight.
Cô ấy vặn nắp một lần nữa để đảm bảo nó được chặt.
(verb) tiết lộ, để lộ, tuyên bố công khai
Ví dụ:
The company recently unveiled a test version of its new search engine.
Công ty gần đây đã tiết lộ một phiên bản thử nghiệm của công cụ tìm kiếm mới của mình.
(verb) kêu la, la hét;
(noun) tiếng hét, sự la hét
Ví dụ:
Suddenly there was a loud yell from the bathroom.
Đột nhiên có tiếng hét lớn từ phòng tắm.