Nghĩa của từ rotate trong tiếng Việt

rotate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rotate

US /ˈroʊ.teɪt/
UK /rəʊˈteɪt/
"rotate" picture

Động từ

1.

xoay, quay

move in a circle around a central axis or point

Ví dụ:
The Earth rotates on its axis.
Trái đất quay quanh trục của nó.
The fan blades rotate quickly.
Cánh quạt quay nhanh.
2.

luân phiên, xoay vòng

perform a task or job in turn with others

Ví dụ:
The nurses rotate shifts every week.
Các y tá luân phiên ca làm việc mỗi tuần.
We rotate the crops to maintain soil health.
Chúng tôi luân canh cây trồng để duy trì sức khỏe của đất.
Từ liên quan: