Nghĩa của từ seize trong tiếng Việt
seize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seize
US /siːz/
UK /siːz/
Động từ
1.
nắm lấy, tịch thu, chiếm đoạt
take hold of suddenly and forcibly
Ví dụ:
•
She tried to seize the opportunity.
Cô ấy đã cố gắng nắm bắt cơ hội.
•
The police will seize any illegal weapons.
Cảnh sát sẽ tịch thu bất kỳ vũ khí bất hợp pháp nào.
Từ đồng nghĩa:
2.
kẹt, ngừng hoạt động
(of a machine or part of a machine) suddenly stop working, especially by becoming jammed
Ví dụ:
•
The engine seized up due to lack of oil.
Động cơ bị kẹt do thiếu dầu.
•
The brakes seized, causing the car to skid.
Phanh bị kẹt, khiến xe trượt bánh.
Từ liên quan: