Nghĩa của từ yell trong tiếng Việt

yell trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yell

US /jel/
UK /jel/
"yell" picture

Danh từ

tiếng hét, tiếng la

a loud, sharp cry

Ví dụ:
He let out a yell of pain.
Anh ấy thét lên một tiếng kêu đau đớn.
We heard a sudden yell from the crowd.
Chúng tôi nghe thấy một tiếng hét bất ngờ từ đám đông.

Động từ

hét, la

to utter a loud cry; to shout

Ví dụ:
Don't yell at me!
Đừng hét vào mặt tôi!
She had to yell to be heard over the music.
Cô ấy phải hét lên để được nghe thấy giữa tiếng nhạc.