Nghĩa của từ flat trong tiếng Việt
flat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flat
US /flæt/
UK /flæt/
Tính từ
1.
2.
3.
xịt, nhạt nhẽo, mất ga
having lost its air, gas, or effervescence
Ví dụ:
•
The tire went flat after hitting a nail.
Lốp xe bị xịt sau khi cán phải đinh.
•
The soda tasted flat and unappetizing.
Nước ngọt có vị nhạt nhẽo và không ngon.
Danh từ
căn hộ, chung cư
a set of rooms on one floor of a large building, used as a separate dwelling
Ví dụ:
•
They live in a small flat in the city center.
Họ sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
•
She bought a new flat near the park.
Cô ấy mua một căn hộ mới gần công viên.
Trạng từ
phẳng, nằm ngang
exactly horizontal
Ví dụ:
•
Lay the board flat on the table.
Đặt tấm ván phẳng trên bàn.
•
The pancake spread out flat in the pan.
Bánh kếp trải phẳng ra trong chảo.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: