Nghĩa của từ deflated trong tiếng Việt
deflated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deflated
US /dɪˈfleɪ.t̬ɪd/
UK /dɪˈfleɪ.tɪd/
Tính từ
1.
xì hơi, hết hơi
having lost air or gas from inside
Ví dụ:
•
The car had a deflated tire.
Chiếc xe có lốp bị xì hơi.
•
The balloon was completely deflated.
Quả bóng bay đã hoàn toàn xì hơi.
2.
thất vọng, chán nản
feeling less confident or enthusiastic
Ví dụ:
•
She felt utterly deflated after losing the competition.
Cô ấy cảm thấy hoàn toàn thất vọng sau khi thua cuộc thi.
•
His hopes were deflated by the bad news.
Hy vọng của anh ấy đã bị dập tắt bởi tin xấu.