Nghĩa của từ inflated trong tiếng Việt

inflated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inflated

US /ɪnˈfleɪ.t̬ɪd/
UK /ɪnˈfleɪ.tɪd/

Tính từ

1.

được bơm phồng, phồng lên

enlarged or expanded by air or gas

Ví dụ:
The child played with an inflated balloon.
Đứa trẻ chơi với một quả bóng bay được bơm phồng.
The tire was fully inflated and ready for the road.
Lốp xe đã được bơm đầy và sẵn sàng cho chuyến đi.
2.

cao, thổi phồng

having an excessively high price or value

Ví dụ:
The cost of living in the city is highly inflated.
Chi phí sinh hoạt ở thành phố rất cao.
The company's stock price was inflated due to speculative trading.
Giá cổ phiếu của công ty bị thổi phồng do giao dịch đầu cơ.
3.

phóng đại, quá mức

exaggerated or excessive

Ví dụ:
His ego was so inflated that he couldn't accept criticism.
Cái tôi của anh ta quá phóng đại đến nỗi anh ta không thể chấp nhận lời chỉ trích.
The media gave an inflated account of the incident.
Truyền thông đã đưa ra một bản tường thuật phóng đại về vụ việc.