Nghĩa của từ hilly trong tiếng Việt
hilly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hilly
US /ˈhɪl.i/
UK /ˈhɪl.i/
Tính từ
đồi núi, có nhiều đồi
having many hills
Ví dụ:
•
The countryside around here is very hilly.
Vùng nông thôn quanh đây rất đồi núi.
•
We had a tough bike ride because the terrain was so hilly.
Chúng tôi đã có một chuyến đi xe đạp khó khăn vì địa hình rất đồi núi.