Nghĩa của từ curved trong tiếng Việt

curved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

curved

US /kɝːvd/
UK /kɜːvd/
"curved" picture

Tính từ

cong, uốn lượn

having a rounded, curving, or winding shape

Ví dụ:
The road has a sharp curved bend.
Con đường có một khúc cua cong gắt.
She admired the elegant curved lines of the vase.
Cô ấy ngưỡng mộ những đường nét cong thanh lịch của chiếc bình.

Quá khứ phân từ

cong, uốn cong

past tense and past participle of curve

Ví dụ:
The ball curved into the net.
Quả bóng cong vào lưới.
The path curved gently through the trees.
Con đường cong nhẹ nhàng xuyên qua những hàng cây.